VT8.15 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: NHÂN VIÊN TÀI CHÍNH
1. CHỨC NĂNG
Nhân viên tài chính hỗ trợ và thực hiện các công việc tài chính cơ bản dưới sự hướng dẫn của Chuyên viên tài chính và Trưởng phòng, thu thập và phân tích dữ liệu tài chính, theo dõi dòng tiền và ngân sách, hỗ trợ lập báo cáo tài chính và phân tích hiệu quả, để đảm bảo thông tin tài chính chính xác và hỗ trợ hiệu quả hoạt động quản trị tài chính của công ty.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Hỗ trợ lập và theo dõi kế hoạch tài chính | 1.1. Thu thập dữ liệu tài chính từ các bộ phận theo yêu cầu; 1.2. Hỗ trợ xây dựng dự báo tài chính ngắn hạn; 1.3. Cập nhật và theo dõi thực hiện kế hoạch tài chính hàng tháng; 1.4. Tổng hợp thông tin cho kế hoạch tài chính; 1.5. Lập báo cáo so sánh kế hoạch và thực hiện | 1.1. Dữ liệu được thu thập đầy đủ, chính xác từ tất cả bộ phận; 1.2. Dự báo tài chính được hoàn thành đúng hạn, chính xác; 1.3. Cập nhật thông tin kế hoạch tài chính kịp thời mỗi tháng; 1.4. Thông tin tổng hợp đầy đủ, rõ ràng; 1.5. Báo cáo so sánh cung cấp thông tin hữu ích cho quản lý |
| 2 | Theo dõi và báo cáo dòng tiền | 2.1. Theo dõi và dự báo dòng tiền hàng tuần; 2.2. Lập báo cáo tình hình thu chi và thanh khoản định kỳ; 2.3. Phối hợp với các đơn vị trong quản lý dòng tiền; 2.4. Cập nhật sổ theo dõi dòng tiền và đề xuất tối ưu hóa; 2.5. Cảnh báo khi có dấu hiệu thiếu hụt thanh khoản | 2.1. Báo cáo dòng tiền chính xác, kịp thời hàng tuần; 2.2. Báo cáo thu chi và thanh khoản đầy đủ, rõ ràng; 2.3. Phối hợp hiệu quả, không xảy ra tình trạng thiếu hụt tiền mặt; 2.4. Sổ theo dõi dòng tiền được cập nhật đầy đủ, chính xác; 2.5. Cảnh báo kịp thời để có biện pháp xử lý phù hợp |
| 3 | Hỗ trợ quản lý ngân sách và kiểm soát chi phí | 3.1. Tổng hợp ngân sách từ các đơn vị theo mẫu; 3.2. Theo dõi và báo cáo việc thực hiện ngân sách hàng tháng; 3.3. Phân tích chênh lệch ngân sách cơ bản; 3.4. Hỗ trợ đề xuất điều chỉnh ngân sách khi cần thiết; 3.5. Kiểm soát và cảnh báo vượt ngân sách | 3.1. Báo cáo tổng hợp ngân sách chính xác, kịp thời; 3.2. Báo cáo thực hiện ngân sách đầy đủ, đúng hạn hàng tháng; 3.3. Phân tích chênh lệch ngân sách cơ bản, rõ ràng; 3.4. Đề xuất điều chỉnh ngân sách có cơ sở, khả thi; 3.5. Cảnh báo vượt ngân sách kịp thời, chính xác |
| 4 | Hỗ trợ lập báo cáo tài chính và theo dõi chỉ số | 4.1. Thu thập và tổng hợp số liệu tài chính từ các nguồn; 4.2. Hỗ trợ lập báo cáo tài chính định kỳ; 4.3. Kiểm tra tính chính xác của số liệu cơ bản; 4.4. Lập báo cáo quản trị tài chính theo mẫu; 4.5. Theo dõi các chỉ số tài chính cơ bản theo hướng dẫn; 4.6. Lưu trữ và quản lý tài liệu tài chính theo quy định | 4.1. Số liệu tài chính được tổng hợp chính xác, đầy đủ; 4.2. Hỗ trợ hiệu quả trong việc lập báo cáo tài chính; 4.3. Số liệu được kiểm tra kỹ lưỡng, đảm bảo độ chính xác; 4.4. Báo cáo quản trị tài chính đúng mẫu, đúng hạn; 4.5. Các chỉ số tài chính được theo dõi thường xuyên, chính xác; 4.6. Tài liệu tài chính được lưu trữ khoa học, dễ truy xuất |
| 5 | Phân tích hiệu quả tài chính cơ bản | 5.1. Tính toán và phân tích các chỉ số tài chính cơ bản theo mẫu; 5.2. So sánh hiệu quả tài chính giữa các kỳ và các đơn vị; 5.3. Hỗ trợ đề xuất giải pháp cải thiện hiệu quả tài chính; 5.4. Tổng hợp số liệu cho báo cáo hiệu quả tài chính; 5.5. Lập báo cáo phân tích đơn giản theo yêu cầu | 5.1. Báo cáo phân tích chỉ số tài chính hàng tháng chính xác, đúng hạn; 5.2. Báo cáo so sánh hiệu quả tài chính đầy đủ, khách quan; 5.3. Đề xuất ít nhất 1 giải pháp cải thiện hiệu quả tài chính mỗi quý; 5.4. Số liệu tổng hợp chính xác, đầy đủ; 5.5. Báo cáo phân tích đơn giản, dễ hiểu |
| 6 | Theo dõi và cảnh báo rủi ro tài chính | 6.1. Theo dõi các chỉ số rủi ro tài chính cơ bản theo hướng dẫn; 6.2. Cảnh báo khi có dấu hiệu bất thường về tài chính; 6.3. Hỗ trợ thực hiện các biện pháp phòng ngừa rủi ro; 6.4. Thu thập thông tin về rủi ro tài chính từ các nguồn; 6.5. Lập báo cáo rủi ro tài chính đơn giản | 6.1. Các chỉ số rủi ro được theo dõi thường xuyên, chính xác; 6.2. Cảnh báo kịp thời khi phát hiện dấu hiệu bất thường; 6.3. Hỗ trợ tích cực trong việc thực hiện biện pháp phòng ngừa; 6.4. Thông tin về rủi ro tài chính được thu thập đầy đủ; 6.5. Báo cáo rủi ro tài chính đơn giản, dễ hiểu |
| 7 | Phối hợp thu thập thông tin tài chính | 7.1. Thu thập thông tin tài chính từ các bộ phận và đơn vị; 7.2. Trả lời các thắc mắc cơ bản liên quan đến tài chính; 7.3. Hỗ trợ các đơn vị trong việc cung cấp thông tin tài chính; 7.4. Truyền đạt thông tin, yêu cầu từ bộ phận tài chính; 7.5. Phối hợp với kế toán trong việc đối chiếu số liệu | 7.1. Thông tin từ các bộ phận được thu thập đầy đủ, kịp thời; 7.2. Thắc mắc được giải đáp rõ ràng, chính xác trong phạm vi thẩm quyền; 7.3. Hỗ trợ hiệu quả cho các đơn vị; 7.4. Thông tin, yêu cầu được truyền đạt chính xác, đầy đủ; 7.5. Phối hợp hiệu quả, đảm bảo thống nhất số liệu |
| 8 | Thực hiện các dự án tài chính đặc biệt | 8.1. Thực hiện các công việc theo yêu cầu của cấp trên | 8.1. Hoàn thành công việc đúng tiến độ và chất lượng |
