DKP_KHTH – CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ: PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
| BẢN CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP |
Mã hiệu: CNNV-KHTH | |||
| Ngày ban hành: 24/11/2025 | ||||
| Lần ban hành: 02 | ||||
| Phần 1. Chức năng | ||||
| Phòng Kế hoạch tổng hợp có chức năng phát triển hệ thống khách hàng gia công, quản lý dịch vụ sản xuất gia công và cung ứng nguyên vật liệu cho nghiên cứu và sản xuất, thực hiện tư vấn kỹ thuật, lập kế hoạch và kiểm soát tiến độ giao hàng, nhằm đảm bảo hiệu quả hoạt động kinh doanh, đáp ứng nhu cầu khách hàng và hỗ trợ hoạt động sản xuất liên tục của Công ty. | ||||
| Phần 2. Nhiệm vụ | ||||
| TT | Nhiệm vụ | Yêu cầu kết quả | ||
| 1 | Hỗ trợ phát triển hệ thống khách hàng gia công | |||
| 1.1 | Tư vấn công thức sản phẩm mới/cải tiến cho khách hàng | Sản phẩm mới/cải tiến phù hợp với nhu cầu thị trường | ||
| 1.2 | Đánh giá tính khả thi của sản phẩm | Báo cáo đánh giá tính khả thi chính xác, đầy đủ | ||
| 1.3 | Tư vấn các yếu tố phục vụ marketing sản phẩm | Tư vấn marketing hiệu quả | ||
| 1.4 | Xúc tiến giao dịch sản xuất gia công | Giao dịch sản xuất gia công được thúc đẩy | ||
| 1.5 | Hỗ trợ khách hàng trong công tác đăng ký sản phẩm và quảng cáo | Hồ sơ đăng ký sản phẩm và quảng cáo tuân thủ quy định pháp luật | ||
| 1.6 | Tư vấn tuân thủ pháp lý và đánh giá uy tín khách hàng gia công | Hoạt động gia công tuân thủ quy định pháp luật khách hàng được đánh giá đầy đủ về độ tin cậy | ||
| 2 | Quản lý dịch vụ sản xuất gia công | |||
| 2.1 | Tiếp nhận đơn đặt hàng, lập kế hoạch giao hàng | Kế hoạch giao hàng được lập chi tiết, khả thi | ||
| 2.2 | Kiểm soát kế hoạch giao hàng và tiến độ thực hiện | Tiến độ giao hàng được kiểm soát chặt chẽ | ||
| 2.3 | Theo dõi, thu hồi công nợ từ hoạt động sản xuất gia công | Công nợ được thu hồi đúng hạn, hiệu quả | ||
| 2.4 | Tiếp nhận và xử lý phản hồi, khiếu nại của khách hàng về chất lượng sản phẩm, dịch vụ | Phản hồi, khiếu nại được xử lý kịp thời, đúng quy trình | ||
| 3 | Quản lý nguồn cung nguyên vật liệu | |||
| 3.1 | Kiểm soát nguồn cấp nguyên vật liệu cho nghiên cứu, sản xuất | Nguồn cung nguyên vật liệu ổn định, đa dạng | ||
| 3.2 | Đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp | Nhà cung cấp được đánh giá khách quan, chất lượng | ||
| 3.3 | Xây dựng danh mục nhà cung cấp phù hợp | Danh mục nhà cung cấp được cập nhật thường xuyên | ||
| 4 | Thực hiện cung ứng nguyên vật liệu | |||
| 4.1 | Kiểm soát, cung cấp hồ sơ, dữ liệu của nguyên vật liệu | Hồ sơ, dữ liệu nguyên vật liệu đầy đủ, chính xác | ||
| 4.2 | Tiếp nhận yêu cầu, đặt mua/nhập hàng, nhận/giao nguyên vật liệu | Đơn hàng được xử lý kịp thời, chính xác | ||
| 4.3 | Tạm ứng, thanh toán các khoản mua hàng | Thanh toán được thực hiện đúng hạn, đúng quy định | ||
| 4.4 | Phối hợp xây dựng tiêu chuẩn nguyên vật liệu và xử lý vấn đề chất lượng với nhà cung cấp | Tiêu chuẩn NVL rõ ràng, vấn đề chất lượng được xử lý hiệu quả | ||
| 4.5 | Theo dõi công nợ mua hàng và xử lý đối trừ hàng lỗi, hàng trả lại | Công nợ mua hàng chính xác, hàng lỗi được đối trừ/trả lại đúng quy định | ||
| 5 | Kiểm soát hiệu quả và quản lý tài chính | |||
| 5.1 | Kiểm soát tiến độ, chất lượng công việc trong phạm vi chức năng | Tiến độ, chất lượng công việc đạt yêu cầu | ||
| 5.2 | Báo cáo công việc theo chức năng, nhiệm vụ | Báo cáo công việc đầy đủ, đúng hạn | ||
| 5.3 | Định kỳ rà soát, kiểm soát tài chính và tối ưu chi phí trong phạm vi chức năng | Chi phí được kiểm soát hiệu quả, tối ưu | ||
| 6 | Quản lý hồ sơ, tài liệu và cải tiến quy trình | |||
| 6.1 | Xây dựng, kiểm soát, cập nhật, lưu trữ hồ sơ, tài liệu | Hệ thống hồ sơ, tài liệu được quản lý khoa học, dễ tra cứu | ||
| 6.2 | Xây dựng và cải tiến các quy trình làm việc | Quy trình làm việc được cải tiến liên tục | ||
| 6.3 | Đào tạo, phối hợp và phát triển năng lực | Năng lực đội ngũ được phát triển | ||
| 7 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | |||
| 7.1 | Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên và yêu cầu của công ty | Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng | ||
