VT8.12 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: NHÂN VIÊN KIỂM NGHIỆM VI SINH
1. CHỨC NĂNG
Nhân viên kiểm nghiệm vi sinh thực hiện các phép thử vi sinh trên nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm, định lượng kháng sinh, hỗ trợ nghiên cứu phát triển nuôi cấy mô, thẩm định quy trình và quản lý hóa chất, thiết bị vi sinh, nhằm đảm bảo chất lượng kiểm nghiệm và hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động kiểm nghiệm của Phòng.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Thực hiện định lượng kháng sinh | 1.1. Chuẩn bị môi trường, thiết bị và dụng cụ theo hướng dẫn; 1.2. Pha chế môi trường nuôi cấy dưới sự giám sát; 1.3. Chuẩn bị chủng vi sinh chuẩn và mẫu thử; 1.4. Thực hiện phép định lượng theo quy trình; 1.5. Đọc kết quả và báo cáo theo mẫu; 1.6. Ghi chép quá trình thực hiện trong sổ tay; 1.7. Tuân thủ an toàn sinh học trong quá trình làm việc | 1.1. Môi trường và thiết bị được chuẩn bị đúng hướng dẫn; 1.2. Môi trường nuôi cấy được pha chế đúng quy trình; 1.3. Chủng chuẩn và mẫu thử được chuẩn bị chính xác; 1.4. Phép định lượng được thực hiện đúng quy trình; 1.5. Kết quả được đọc và báo cáo đúng định dạng; 1.6. Quá trình được ghi chép đầy đủ trong sổ tay; 1.7. An toàn sinh học được tuân thủ nghiêm ngặt |
| 2 | Kiểm tra vi sinh sản phẩm và nguyên liệu | 2.1. Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị và môi trường theo hướng dẫn; 2.2. Thực hiện kiểm tra độ nhiễm khuẩn và phép thử vô trùng; 2.3. Định lượng vi sinh vật (E.coli, Coliform…); 2.4. Kiểm tra vi sinh vật gây bệnh dưới sự giám sát; 2.5. Đọc và báo cáo kết quả theo quy định; 2.6. Xử lý mẫu và dụng cụ sau sử dụng; 2.7. Duy trì điều kiện vô trùng trong quá trình làm việc | 2.1. Dụng cụ và môi trường được chuẩn bị đầy đủ; 2.2. Độ nhiễm khuẩn và tính vô trùng được kiểm tra chính xác; 2.3. Vi sinh vật đặc hiệu được định lượng đúng quy trình; 2.4. Vi sinh vật gây bệnh được kiểm tra dưới sự giám sát; 2.5. Kết quả được đọc và báo cáo đúng quy định; 2.6. Mẫu và dụng cụ được xử lý an toàn; 2.7. Điều kiện vô trùng được duy trì trong suốt quá trình |
| 3 | Hỗ trợ nhân giống chủng vi sinh và kiểm tra môi trường | 3.1. Hỗ trợ chuẩn bị dụng cụ và thiết bị cho nhân chủng; 3.2. Thực hiện nhân chủng vi sinh theo hướng dẫn; 3.3. Ghi chép quá trình nhân chủng theo quy định; 3.4. Kiểm tra chất lượng môi trường nuôi cấy; 3.5. Theo dõi và ghi chép kết quả kiểm tra; 3.6. Bảo quản chủng theo hướng dẫn; 3.7. Hỗ trợ đánh giá chất lượng chủng | 3.1. Dụng cụ và thiết bị được chuẩn bị đầy đủ và vô trùng; 3.2. Chủng vi sinh được nhân thành công theo hướng dẫn; 3.3. Quá trình nhân chủng được ghi chép đúng quy định; 3.4. Chất lượng môi trường được kiểm tra đầy đủ; 3.5. Kết quả kiểm tra được theo dõi và ghi chép chính xác; 3.6. Chủng được bảo quản đúng điều kiện; 3.7. Chất lượng chủng được đánh giá dưới sự hướng dẫn |
| 4 | Hỗ trợ thẩm định và cải tiến quy trình | 4.1. Hỗ trợ thu thập dữ liệu và chuẩn bị mẫu cho thẩm định; 4.2. Thực hiện thử nghiệm theo quy trình thẩm định dưới sự giám sát; 4.3. Hỗ trợ thẩm định hiệu năng thiết bị vi sinh; 4.4. Ghi chép dữ liệu thực nghiệm theo yêu cầu; 4.5. Thu thập và sắp xếp dữ liệu thẩm định; 4.6. Hỗ trợ đánh giá kết quả thẩm định | 4.1. Dữ liệu và mẫu thẩm định được chuẩn bị chính xác; 4.2. Thử nghiệm thẩm định được thực hiện đúng quy trình; 4.3. Hoạt động thẩm định thiết bị được hỗ trợ hiệu quả; 4.4. Dữ liệu thực nghiệm được ghi chép đầy đủ và chính xác; 4.5. Dữ liệu thẩm định được thu thập và sắp xếp hợp lý; 4.6. Kết quả thẩm định được hỗ trợ đánh giá dưới sự hướng dẫn |
| 5 | Hỗ trợ nghiên cứu phát triển nuôi cấy mô | 5.1. Hỗ trợ chuẩn bị môi trường nuôi cấy mô theo hướng dẫn; 5.2. Hỗ trợ các bước cơ bản trong quá trình nuôi cấy mô; 5.3. Theo dõi và ghi chép quá trình phát triển cây giống; 5.4. Vệ sinh và bảo trì khu vực nuôi cấy mô; 5.5. Hỗ trợ thu thập dữ liệu nghiên cứu; 5.6. Tham gia các hoạt động nghiên cứu trong phạm vi năng lực | 5.1. Môi trường nuôi cấy mô được chuẩn bị đúng hướng dẫn; 5.2. Các bước cơ bản được thực hiện chính xác dưới sự hướng dẫn; 5.3. Quá trình phát triển được theo dõi và ghi chép đầy đủ; 5.4. Khu vực nuôi cấy được duy trì sạch sẽ và an toàn; 5.5. Dữ liệu nghiên cứu được thu thập đúng yêu cầu; 5.6. Các hoạt động nghiên cứu được tham gia tích cực |
| 6 | Quản lý hóa chất, thiết bị và vệ sinh phòng vi sinh | 6.1. Dự trù hóa chất, môi trường vi sinh theo nhu cầu và hướng dẫn; 6.2. Quản lý xuất nhập hóa chất và chủng theo quy định; 6.3. Vệ sinh khu vực làm mẫu và dụng cụ theo lịch trình; 6.4. Theo dõi và ghi chép thông số môi trường phòng vi sinh; 6.5. Hỗ trợ bảo dưỡng thiết bị theo kế hoạch; 6.6. Kiểm tra cấp độ sạch phòng vi sinh; 6.7. Lấy mẫu vi sinh môi trường theo kế hoạch | 6.1. Hóa chất và môi trường được dự trù phù hợp với nhu cầu; 6.2. Xuất nhập hóa chất và chủng được quản lý chặt chẽ; 6.3. Khu vực làm việc được vệ sinh sạch sẽ và đạt tiêu chuẩn; 6.4. Thông số môi trường được theo dõi và ghi chép chính xác; 6.5. Thiết bị được bảo dưỡng đúng kế hoạch; 6.6. Cấp độ sạch phòng đạt yêu cầu kỹ thuật; 6.7. Mẫu môi trường được lấy đúng phương pháp |
| 7 | Hỗ trợ đào tạo và quản lý tài liệu | 7.1. Lưu trữ hồ sơ phân tích và tài liệu kỹ thuật; 7.2. Chuẩn bị hồ sơ tiêu chuẩn chất lượng; 7.3. Cập nhật tài liệu kỹ thuật liên quan | 7.1. Hồ sơ phân tích và tài liệu được lưu trữ đúng quy định; 7.2. Hồ sơ tiêu chuẩn chất lượng được chuẩn bị theo yêu cầu; 7.5. Báo cáo tháng được hoàn thành đúng thời hạn; 7.3. Tài liệu kỹ thuật được cập nhật kịp thời |
| 8 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 8.1. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên | 8.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
