VT10.3 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: CHUYÊN VIÊN KIỂM NGHIỆM VI SINH

1. CHỨC NĂNG

Chuyên viên kiểm nghiệm vi sinh thực hiện các công việc chuyên môn trong lĩnh vực kiểm nghiệm vi sinh trên nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm, định lượng kháng sinh, thẩm định và cải tiến quy trình kiểm nghiệm vi sinh, nghiên cứu và phát triển nuôi cấy mô, nhân giống chủng vi sinh, thiết lập và đánh giá chất chuẩn nội bộ, quản lý thiết bị và hóa chất chuyên dụng, nhằm đảm bảo chất lượng kiểm nghiệm và nâng cao hiệu quả hoạt động kiểm nghiệm hóa lý của Phòng.

2. NHIỆM VỤ

TT Nhiệm vụ Nhiệm vụ chi tiết Yêu cầu kết quả
1 Thực hiện định lượng kháng sinh 1.1. Chuẩn bị môi trường, thiết bị và dụng cụ chuyên dụng; 1.2. Pha chế môi trường nuôi cấy theo tiêu chuẩn; 1.3. Chuẩn bị chủng vi sinh chuẩn và mẫu thử; 1.4. Thực hiện phép định lượng theo quy trình thẩm định; 1.5. Đọc và xử lý số liệu định lượng; 1.6. Đánh giá kết quả và lập báo cáo phân tích; 1.7. Kiểm soát chất lượng quá trình định lượng 1.1. Môi trường và thiết bị được chuẩn bị đúng tiêu chuẩn; 1.2. Môi trường nuôi cấy đạt chất lượng quy định; 1.3. Chủng chuẩn và mẫu thử được chuẩn bị chính xác; 1.4. Phép định lượng được thực hiện đúng quy trình; 1.5. Số liệu được xử lý chính xác và khoa học; 1.6. Kết quả được đánh giá và báo cáo đầy đủ; 1.7. Chất lượng quá trình được kiểm soát hiệu quả
2 Kiểm tra vi sinh sản phẩm và nguyên liệu 2.1. Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị và môi trường nuôi cấy; 2.2. Thực hiện kiểm tra độ nhiễm khuẩn và phép thử vô trùng; 2.3. Định lượng vi sinh vật đặc hiệu (E.coli, Coliform…); 2.4. Kiểm tra vi sinh vật gây bệnh trong sản phẩm; 2.5. Đọc và đánh giá kết quả vi sinh; 2.6. Xử lý kết quả bất thường và lập báo cáo; 2.7. Đảm bảo an toàn sinh học trong quá trình làm việc 2.1. Dụng cụ và môi trường được chuẩn bị đầy đủ; 2.2. Độ nhiễm khuẩn và tính vô trùng được kiểm tra chính xác; 2.3. Vi sinh vật đặc hiệu được định lượng đúng tiêu chuẩn; 2.4. Vi sinh vật gây bệnh được phát hiện và xác định; 2.5. Kết quả vi sinh được đọc và đánh giá khách quan; 2.6. Kết quả bất thường được xử lý kịp thời; 2.7. An toàn sinh học được đảm bảo trong suốt quá trình
3 Nhân giống chủng vi sinh và quản lý môi trường 3.1. Lập kế hoạch nhân giống chủng vi sinh theo nhu cầu; 3.2. Chuẩn bị môi trường và dụng cụ vô trùng; 3.3. Thực hiện nhân chủng theo quy trình chuẩn; 3.4. Kiểm tra và đánh giá chất lượng chủng; 3.5. Kiểm tra chất lượng môi trường nuôi cấy; 3.6. Bảo quản và lưu trữ chủng theo quy định; 3.7. Cải tiến quy trình nhân chủng khi cần thiết 3.1. Kế hoạch nhân chủng được lập khoa học và phù hợp; 3.2. Môi trường và dụng cụ đảm bảo vô trùng; 3.3. Chủng vi sinh được nhân thành công theo tiêu chuẩn; 3.4. Chất lượng chủng được kiểm tra và đánh giá chặt chẽ; 3.5. Môi trường nuôi cấy đạt tiêu chuẩn chất lượng; 3.6. Chủng được bảo quản và lưu trữ đúng quy định; 3.7. Quy trình nhân chủng được cải tiến hiệu quả
4 Thẩm định và cải tiến quy trình kiểm nghiệm 4.1. Dự kiến và đề xuất phương pháp kiểm nghiệm mới; Xây dựng và cải tiến quy trình kiểm nghiệm vi sinh; 4.2. Xây dựng quy trình thẩm định cho phương pháp vi sinh; 4.3. Thực nghiệm thẩm định theo các thông số kỹ thuật; 4.4. Thẩm định hiệu năng thiết bị vi sinh (tủ sấy, nồi hấp…); Hỗ trợ xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm mới và đánh giá tính khả thi; 4.5. Phân tích dữ liệu và đánh giá kết quả thẩm định; 4.6. Lập báo cáo thẩm định hoàn chỉnh 4.1. Phương pháp kiểm nghiệm mới được đề xuất phù hợp; Quy trình kiểm nghiệm được xây dựng và cải tiến đạt yêu cầu kỹ thuật; 4.2. Quy trình thẩm định được xây dựng khoa học; 4.3. Thực nghiệm thẩm định đạt thông số yêu cầu; 4.4. Hiệu năng thiết bị được thẩm định đúng chu kỳ; Tiêu chuẩn cơ sở sản phẩm mới được xây dựng phù hợp, có tính khả thi; 4.5. Dữ liệu được phân tích và đánh giá chính xác; 4.6. Báo cáo thẩm định hoàn chỉnh và có giá trị
5 Thiết lập và đánh giá chất chuẩn nội bộ 5.1. Xây dựng quy trình thiết lập và đánh giá chất chuẩn; 5.2. Chuẩn bị mẫu và thiết bị phân tích; 5.3. Thực hiện phép thử đánh giá theo quy trình; 5.4. So sánh với chất chuẩn tham chiếu; 5.5. Phân tích và xử lý dữ liệu, lập báo cáo đánh giá chất chuẩn; 5.6. Đóng gói, dán nhãn, bảo quản chất chuẩn 5.1. Quy trình thiết lập và đánh giá được xây dựng khoa học; 5.2. Mẫu và thiết bị được chuẩn bị đầy đủ; 5.3. Phép thử đánh giá được thực hiện đúng quy trình; 5.4. Việc so sánh với chất chuẩn tham chiếu chính xác; 5.5. Dữ liệu được phân tích và xử lý khoa học, Báo cáo đánh giá được hoàn thành đúng thời hạn; 5.6. Chất chuẩn được đóng gói, dán nhãn và bảo quản đúng yêu cầu
6 Nghiên cứu và phát triển nuôi cấy mô 6.1. Nghiên cứu kỹ thuật nuôi cấy mô cây dược liệu; 6.2. Chuẩn bị môi trường nuôi cấy mô chuyên biệt; 6.3. Thực hiện các bước nuôi cấy từ khử trùng đến tái sinh; 6.4. Theo dõi và đánh giá chất lượng cây giống; 6.5. Tối ưu hóa quy trình nuôi cấy mô; 6.6. Lập hồ sơ nghiên cứu và chuyển giao công nghệ 6.1. Kỹ thuật nuôi cấy mô được nghiên cứu và phát triển; 6.2. Môi trường chuyên biệt được chuẩn bị đúng yêu cầu; 6.3. Quy trình nuôi cấy được thực hiện thành công; 6.4. Chất lượng cây giống được theo dõi và đánh giá; 6.5. Quy trình được tối ưu hóa hiệu quả; 6.6. Hồ sơ nghiên cứu đầy đủ và công nghệ được chuyển giao
7 Quản lý hóa chất, thiết bị và môi trường vi sinh 7.1. Dự trù hóa chất, môi trường vi sinh và chủng vi sinh vật; 7.2. Quản lý xuất nhập và kiểm tra chất lượng hóa chất; 7.3. Bảo quản hóa chất và chủng theo quy định an toàn sinh học; 7.4. Duy trì cấp độ sạch phòng vi sinh; 7.5. Bảo dưỡng và vận hành thiết bị vi sinh; Theo dõi quá trình hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị và báo cáo kết quả; 7.6. Xây dựng quy trình vận hành thiết bị mới; 7.7. Xử lý bất thường và ghi chép sử dụng thiết bị 7.1. Hóa chất và môi trường được dự trù phù hợp; 7.2. Xuất nhập hóa chất được quản lý chặt chẽ; 7.3. Hóa chất và chủng được bảo quản an toàn; 7.4. Cấp độ sạch phòng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật; 7.5. Thiết bị vi sinh được bảo dưỡng và vận hành tốt; thiết bị được hiệu chuẩn, kiểm định đúng yêu cầu và được đánh giá phù hợp với mục đích sử dụng; 7.6. Quy trình vận hành thiết bị được xây dựng đầy đủ; 7.7. Bất thường được xử lý kịp thời và ghi chép đầy đủ
8 Quản lý hồ sơ, tài liệu và báo cáo 8.1. Lưu trữ hồ sơ phân tích và tài liệu kỹ thuật; 8.2. Chuẩn bị hồ sơ tiêu chuẩn chất lượng; 8.3. Cập nhật tài liệu kỹ thuật và quy trình; 8.4. Đảm bảo tính truy xuất hồ sơ 9.1. Hồ sơ và tài liệu được lưu trữ đúng quy định; 9.2. Hồ sơ tiêu chuẩn chất lượng được chuẩn bị đầy đủ; 9.3. Tài liệu kỹ thuật được cập nhật kịp thời; 9.4. Tính truy xuất hồ sơ được đảm bảo
9 Thực hiện các nhiệm vụ khác 9.1. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên 9.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng

Ngày đăng: 27/09/2025

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hằng