VT19.2 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: TRƯỞNG PHÒNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

1. CHỨC NĂNG

Trưởng phòng Kiểm tra chất lượng chịu trách nhiệm quản lý, điều hành toàn bộ hoạt động kiểm nghiệm chất lượng của phòng từ nguyên liệu đến thành phẩm, xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng, phát triển đội ngũ nhân sự chuyên môn, nhằm đảm bảo chất lượng kiểm nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn GPs, ISO và nâng cao uy tín thương hiệu của Công ty.

2. NHIỆM VỤ

TT Nhiệm vụ Nhiệm vụ chi tiết Yêu cầu kết quả
1 Điều hành và quản lý hoạt động phòng 1.1. Xây dựng mục tiêu chất lượng và OKR/KPI cho phòng; 1.2. Lập kế hoạch công việc và điều phối hoạt động; 1.3. Phân công nhiệm vụ cho nhân sự của phòng; 1.4. Đánh giá hiệu quả và quản lý nhân sự phòng 1.1. Mục tiêu và OKR/KPI phù hợp, rõ ràng; 1.2. Kế hoạch hoạt động phù hợp với mục tiêu Công ty; hoạt động phòng được tổ chức đồng bộ;1.3. Nhiệm vụ được phân công hợp lý, hiệu quả theo chuyên môn; 1.4. Nhân sự được quản lý và phát triển hiệu quả; hiệu quả hoạt động được đánh giá và cải tiến liên tục
2 Quản lý hoạt động kiểm nghiệm 2.1. Phê duyệt kế hoạch lấy mẫu và quản lý mẫu kiểm nghiệm; 2.2. Quản lý hoạt động kiểm nghiệm hóa lý và vi sinh trên nguyên vật liệu, sản phẩm trung gian, bán thành phẩm và thành phẩm; 2.3. Phân công và giám sát công việc kiểm nghiệm; 2.4. Kiểm tra và phê duyệt hồ sơ kiểm nghiệm; 2.5. Ký duyệt phiếu kiểm nghiệm và ra quyết định chấp nhận sản phẩm 2.1. Kế hoạch lấy mẫu khoa học và hiệu quả; 2.2. Hoạt động kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn chất lượng, bao phủ đầy đủ các loại sản phẩm; 2.3. Phân công hợp lý và giám sát hiệu quả; 2.4. Hồ sơ kiểm nghiệm đầy đủ và chính xác; 2.5. Quyết định chấp nhận sản phẩm đúng quy trình và tin cậy
3 Quản lý hệ thống chất lượng và tài liệu kỹ thuật 3.1. Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO, GLP; 3.2. Kiểm tra và cập nhật tài liệu, SOP của phòng; 3.3. Quản lý và ban hành tiêu chuẩn chất lượng nguyên liệu, bao bì, bán thành phẩm và thành phẩm; 3.4. Phê duyệt tiêu chuẩn sản phẩm mới và đánh giá tính khả thi; 3.5. Kiểm soát thay đổi liên quan kiểm nghiệm; 3.6. Xử lý sai lệch và thực hiện khắc phục phòng ngừa; 3.7. Quản lý rủi ro trong hoạt động kiểm nghiệm 3.1. Hệ thống quản lý chất lượng được duy trì và cải tiến liên tục; 3.2. Tài liệu và SOP được cập nhật kịp thời; 3.3. Tiêu chuẩn chất lượng (nguyên liệu, bao bì, bán thành phẩm và thành phẩm) được quản lý và ban hành đầy đủ; 3.4. Tiêu chuẩn sản phẩm mới đáp ứng yêu cầu và có tính khả thi; 3.5. Kiểm soát thay đổi chặt chẽ; 3.6. Sai lệch được xử lý kịp thời và hiệu quả; 3.7. Rủi ro được quản lý chủ động
4 Quản lý thẩm định phương pháp và phát triển kỹ thuật 4.1. Kiểm tra và phê duyệt đề cương, báo cáo thẩm định phương pháp; 4.2. Xây dựng, thẩm định và cải tiến phương pháp phân tích; 4.3. Lập kế hoạch thiết lập, phê duyệt đề cương và kết quả đánh giá chất chuẩn nội bộ và chất chuẩn tham chiếu; 4.4. Tổ chức thử nghiệm thành thạo và so sánh liên phòng; 4.5. Theo dõi xu hướng công nghệ và ứng dụng vào thực tế 4.1. Hồ sơ thẩm định phương pháp đầy đủ và khoa học; 4.2. Phương pháp phân tích được xây dựng, thẩm định và cải tiến phù hợp; 4.3. Chất chuẩn nội bộ được thiết lập, đánh giá và quản lý chặt chẽ; 4.4. Thử nghiệm thành thạo đúng tiêu chuẩn; 4.5. Công nghệ mới được ứng dụng hiệu quả
5 Quản lý thiết bị và hạ tầng 5.1. Xây dựng kế hoạch đầu tư và mua sắm thiết bị kiểm nghiệm; 5.2. Quản lý hệ thống thiết bị hóa lý và vi sinh; 5.3. Xem xét IQ, OQ, PQ của thiết bị; 5.4. Xây dựng kế hoạch hiệu chuẩn và bảo dưỡng thiết bị; 5.5. Quản lý hệ thống phòng sạch và điều kiện môi trường; 5.6. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường 5.1. Kế hoạch đầu tư thiết bị phù hợp với nhu cầu và ngân sách; 5.2. Hệ thống thiết bị được quản lý hiệu quả; 5.3. Thiết bị được đánh giá đúng quy trình IQ, OQ, PQ; 5.4. Hiệu chuẩn và bảo dưỡng đúng kế hoạch; thiết bị được hiệu chuẩn, kiểm định đúng yêu cầu và được đánh giá phù hợp với mục đích sử dụng; 5.5. Hệ thống phòng sạch đạt tiêu chuẩn; 5.6. An toàn lao động và môi trường được đảm bảo
6 Quản lý vật tư 6.1. Quản lý hóa chất, môi trường, thuốc thử, chất chuẩn; 6.2. Xây dựng kế hoạch dự trù và xuất nhập vật tư; 6.3. Kiểm soát chất lượng và điều kiện bảo quản vật tư 6.1. Hóa chất và vật tư đảm bảo đủ dùng và chất lượng; 6.2. Kế hoạch dự trù chính xác và tiết kiệm; 6.3. Vật tư được bảo quản đúng điều kiện
7 Phát triển đội ngũ và hợp tác 7.1. Đào tạo và đánh giá năng lực nhân sự; 7.2. Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ; 7.3. Phối hợp với các phòng ban trong hoạt động liên quan chất lượng; 7.4. Hợp tác với các cơ quan quản lý và tổ chức chuyên ngành 7.1. Đủ nhân sự có năng lực đáp ứng yêu cầu; 7.2. Đội ngũ được phát triển bài bản; 7.3. Phối hợp hiệu quả với các bộ phận; 7.4. Mối quan hệ hợp tác được duy trì và phát triển
8 Thực hiện các nhiệm vụ khác 8.1. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên 8.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng

Ngày đăng: 27/09/2025

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hằng