| Phần 1: Thông tin chung |
| Chức danh: |
|
Kỹ thuật viên |
Khối: |
Chất lượng |
| Địa điểm làm việc: |
|
Nhà máy Bắc Ninh |
Bộ phận: |
Kiểm tra chất lượng |
| Báo cáo cho: |
|
Cấp trên trực tiếp: Trưởng phòng Kiểm tra chất lượng |
Cấp trên gián tiếp: |
Phó Giám đốc Nhà máy BN |
|
|
|
|
|
| Phần 2. Chức năng |
| Kỹ thuật viên Hóa lý thực hiện các phép thử hóa lý trên nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm, kiểm tra chất lượng bao bì, hỗ trợ các hoạt động thẩm định và nghiên cứu, quản lý thiết bị, hóa chất và tài liệu kỹ thuật, nhằm đảm bảo chất lượng kiểm nghiệm và hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động kiểm nghiệm của Phòng. |
| Phần 3. Nhiệm vụ |
| TT |
Nhiệm vụ |
Yêu cầu kết quả |
| 1 |
Thực hiện phép thử hóa lý trên nguyên liệu, bán thành phẩm |
|
| 1.1 |
Chuẩn bị mẫu, dụng cụ, hóa chất, thuốc thử |
Mẫu, dụng cụ và hóa chất được chuẩn bị đúng yêu cầu |
| 1.2 |
Pha chế dung dịch chuẩn và thuốc thử |
Dung dịch chuẩn và thuốc thử đạt chất lượng |
| 1.3 |
Thực hiện các phép thử hóa lý theo quy trình |
Các phép thử hóa lý được thực hiện chính xác theo quy trình |
| 1.4 |
Đọc và ghi nhận kết quả |
Kết quả đọc và ghi nhận chính xác |
| 1.5 |
Tính toán và đánh giá kết quả |
Tính toán và đánh giá đúng tiêu chuẩn |
| 1.6 |
Xử lý kết quả bất thường và báo cáo |
Kết quả bất thường được phát hiện và xử lý kịp thời |
| 2 |
Thực hiện phép thử hóa lý trên mẫu nghiên cứu và theo dõi độ ổn định |
|
| 2.1 |
Chuẩn bị mẫu, dụng cụ, hóa chất, thuốc thử theo yêu cầu đặc biệt |
Mẫu và hóa chất được chuẩn bị theo yêu cầu đặc biệt |
| 2.2 |
Thực hiện phép thử theo protocol nghiên cứu |
Phép thử mẫu nghiên cứu được thực hiện đúng protocol |
| 2.3 |
Theo dõi độ ổn định sản phẩm định kỳ |
Độ ổn định sản phẩm được theo dõi đầy đủ |
| 2.4 |
Ghi chép chi tiết quá trình và kết quả |
Quá trình và kết quả được ghi chép chi tiết |
| 2.5 |
Đánh giá xu hướng và báo cáo kết quả |
Xu hướng biến đổi được đánh giá chính xác, báo cáo nghiên cứu đầy đủ, có giá trị |
| 3 |
Kiểm tra chất lượng bao bì |
|
| 3.1 |
Kiểm tra mẫu bao bì giấy: hộp, đơn, nhãn, màng ghép |
Mẫu bao bì được kiểm tra đầy đủ các loại |
| 3.2 |
Đo độ dày, độ bền, độ thấm ẩm |
Các phép đo được thực hiện chính xác |
| 3.3 |
Kiểm tra in ấn, màu sắc, kích thước |
Chất lượng in ấn và kích thước đạt yêu cầu |
| 3.4 |
Thực hiện test khả năng chịu lực, hình thức, độ kín, thể tích |
Test chịu lực, hình thức, độ kín, thể tích được thực hiện đúng tiêu chuẩn |
| 3.5 |
Ghi nhận kết quả và đánh giá đạt/không đạt |
Kết quả đánh giá khách quan, chính xác |
| 4 |
Hỗ trợ thẩm định và nghiên cứu |
|
| 4.1 |
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, hóa chất, thuốc thử cho hoạt động thẩm định |
Dụng cụ và hóa chất được chuẩn bị đầy đủ, chất lượng |
| 4.2 |
Hỗ trợ thực hiện các phép thử thẩm định theo hướng dẫn |
Các phép thử thẩm định được hỗ trợ hiệu quả |
| 4.3 |
Thực hiện phép thử hóa lý mẫu kỹ thuật, mẫu thẩm định quá trình sản xuất và các mẫu phát sinh |
Mẫu kỹ thuật và mẫu thẩm định được thực hiện đúng yêu cầu |
| 4.4 |
Tham gia nghiên cứu phát triển phương pháp phân tích mới |
Nghiên cứu phát triển được tham gia tích cực |
| 4.5 |
Ghi chép quá trình và kết quả thẩm định |
Quá trình thẩm định được ghi chép chi tiết |
| 4.6 |
Đề xuất cải tiến quy trình kỹ thuật |
Đề xuất cải tiến có giá trị thực tiễn |
| 5 |
Quản lý thiết bị, dụng cụ, hóa chất, vật tư và vệ sinh |
|
| 5.1 |
Kiểm kê định kỳ dụng cụ, thiết bị phòng hóa lý |
Dụng cụ, thiết bị được kiểm kê đầy đủ và quản lý tốt |
| 5.2 |
Hủy dụng cụ thủy tinh hỏng và lập biên bản |
Dụng cụ hỏng được hủy đúng quy trình |
| 5.3 |
Kiểm kê và quản lý hóa chất, thuốc thử |
Hóa chất được kiểm kê và quản lý chặt chẽ |
| 5.4 |
Đảm bảo điều kiện bảo quản |
Hóa chất được bảo quản đúng điều kiện, an toàn |
| 5.5 |
Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc |
Thiết bị được vệ sinh sạch sẽ, hoạt động ổn định, khu vực làm việc đạt tiêu chuẩn vệ sinh |
| 5.6 |
Bảo dưỡng thiết bị cơ bản theo hướng dẫn |
Bảo dưỡng thiết bị được thực hiện định kỳ |
| 6 |
Ghi hồ sơ và lưu trữ |
|
| 6.1 |
Ghi sổ theo dõi kết quả kiểm nghiệm, sổ theo dõi sử dụng thiết bị |
Sổ theo dõi được ghi chép đầy đủ và chính xác |
| 6.2 |
Lưu trữ hồ sơ phân tích theo quy định |
Hồ sơ phân tích được lưu trữ đúng quy định |
| 7 |
Thực hiện các nhiệm vụ khác |
|
| 7.1 |
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên |
Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
|
|
|
|
|
| Phần 4: Điều kiện làm việc |
| Chọn các mục cần thiết để có thể đáp ứng yêu cầu làm việc của vị trí được mô tả bằng cách đánh dấu X |
| 1 |
Thời gian làm việc: |
– Giờ hành chính: X |
– Làm việc theo ca: |
– Làm việc theo kíp: |
| 2 |
Phương tiện đi lại: |
– Phương tiện cá nhân: X |
– Xe công ty: X |
|
| 3 |
Trang bị bảo hộ lao động: |
– Đồng phục: X |
– Bảo hộ lao động: X |
|
| 4 |
Môi trường làm việc: |
– Điều kiện làm việc bình thường: X |
– Điều kiện làm việc nặng nhọc: |
|
| 5 |
Quan hệ làm việc: |
– Bên trong: |
– Bên ngoài: |
– Cả bên trong và bên ngoài: X |
|
|
|
|
|
| Phần 5: Tiêu chuẩn năng lực yêu cầu cho vị trí công việc |
| 1 |
Giới tính |
Nam |
Nữ |
Nam hoặc nữ: X |
| 2 |
Trình độ học vấn |
Trung cấp, Cao đẳng |
| 3 |
Loại hình đào tạo |
Chính quy |
| 4 |
Chuyên ngành |
Hóa học, Hóa phân tích, Công nghệ hóa học, Dược học hoặc ngành liên quan. |
| 5 |
Kinh nghiệm |
Từ 01 năm |
| 6 |
Kỹ năng và các yêu cầu khác |
Đáp ứng yêu cầu theo khung năng lực của vị trí. |