VT21.2 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: TRƯỞNG PHÒNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
1. CHỨC NĂNG
Trưởng phòng Đảm bảo chất lượng chịu trách nhiệm quản lý, điều hành toàn bộ hoạt động đảm bảo chất lượng của phòng, kiểm soát chất lượng từ nguyên vật liệu đến thành phẩm, ra quyết định chấp nhận hoặc loại bỏ nguyên vật liệu và sản phẩm; xây dựng, quản lý và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn GPs và ISO; thiết lập hệ thống kiểm soát thay đổi và quản lý rủi ro chất lượng; quản lý nhân sự và hoạt động của phòng ĐBCL.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Điều hành và quản lý hoạt động phòng | 1.1. Xây dựng mục tiêu chất lượng và OKR/KPI cho phòng; 1.2. Lập kế hoạch công việc và điều phối hoạt động; 1.3. Phân công nhiệm vụ cho nhân sự của phòng; 1.4. Đánh giá hiệu quả và quản lý nhân sự phòng | 1.1. Mục tiêu và OKR/KPI phù hợp, rõ ràng; 1.2. Hoạt động phòng được tổ chức đồng bộ; 1.3. Nhiệm vụ được phân công hợp lý, hiệu quả theo chuyên môn; 1.4. Nhân sự được quản lý và phát triển hiệu quả |
| 2 | Ra quyết định chất lượng sản phẩm | 2.1. Ra quyết định chấp nhận hoặc loại bỏ nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm; 2.2. Phê duyệt hồ sơ lô sản xuất và lệnh xuất xưởng; 2.3. Phê duyệt kế hoạch kiểm soát chất lượng; 2.4. Quyết định xử lý hàng không đạt, hàng thu hồi, trả về | 2.1. Quyết định chính xác, kịp thời dựa trên tiêu chuẩn; 2.2. Hồ sơ lô và lệnh xuất xưởng được phê duyệt đầy đủ; 2.3. Kế hoạch kiểm soát chất lượng phù hợp; 2.4. Hàng không đạt được xử lý đúng quy trình |
| 3 | Giám sát kiểm soát chất lượng và thẩm định | 3.1. Xem xét, phê duyệt đề cương và báo cáo thẩm định; 3.2. Kiểm tra hoạt động kiểm soát chất lượng; 3.3. Xem xét báo cáo độ ổn định sản phẩm; 3.4. Giám sát hoạt động IPC và KSCL | 3.1. Thẩm định hiệu quả theo kế hoạch; 3.2. Chất lượng được kiểm soát chặt chẽ; 3.3. Độ ổn định được theo dõi đầy đủ; 3.4. IPC và KSCL đạt yêu cầu |
| 4 | Xây dựng và quản lý hệ thống chất lượng | 4.1. Xây dựng và kiểm soát hệ thống tài liệu GPs, ISO; 4.2. Xem xét các SOP, quy trình sản xuất; 4.3. Soạn thảo tài liệu hệ thống chất lượng; 4.4. Rà soát, cập nhật tài liệu định kỳ | 4.1. Hệ thống tài liệu đầy đủ, phù hợp tiêu chuẩn; 4.2. SOP, quy trình chất lượng cao; 4.3. Tài liệu hệ thống được duy trì kịp thời; 4.4. Tài liệu phù hợp thực tế |
| 5 | Quản lý thay đổi và rủi ro chất lượng | 5.1. Thiết lập và giám sát hệ thống kiểm soát thay đổi 4M; 5.2. Phê duyệt hồ sơ kiểm soát thay đổi; 5.3. Nhận diện, đánh giá rủi ro chất lượng; 5.4. Xem xét phân tích FMEA và Control Plan | 5.1. Hệ thống kiểm soát thay đổi hoạt động hiệu quả; 5.2. Thay đổi 4M được kiểm soát chặt chẽ; 5.3. Rủi ro được quản lý chủ động; 5.4. Phân tích rủi ro chính xác và kịp thời |
| 6 | Xử lý vấn đề chất lượng và kiểm soát sản phẩm | 6.1. Xử lý khiếu nại khách hàng; 6.2. Phê duyệt hành động khắc phục phòng ngừa; 6.3. Xử lý các sai lệch chất lượng; 6.4. Phê duyệt maqquet in nhãn sản phẩm; 6.5. Kiểm tra thông tin trên bao bì, nhãn mác | 6.1. Khiếu nại được giải quyết thỏa đáng; 6.2. Hành động KPPN triệt để; 6.3. Sai lệch được xử lý kịp thời; 6.4. Nhãn mác chính xác, tuân thủ quy định; 6.5. Bao bì đạt yêu cầu chất lượng |
| 7 | Phát triển đội ngũ và hợp tác | 7.1. Đào tạo và đánh giá năng lực nhân sự; 7.2. Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ; 7.3. Phối hợp với các phòng ban trong hoạt động liên quan chất lượng | 7.1. Đủ nhân sự có năng lực đáp ứng yêu cầu; 7.2. Đội ngũ được phát triển bài bản; 7.3. Phối hợp hiệu quả với các bộ phận; |
| 8 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 8.1. Thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của cấp trên | 8.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
