VT8.2 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: NHÂN VIÊN CHẤT LƯỢNG
1. CHỨC NĂNG
Nhân viên Chất lượng thực hiện các công việc chất lượng, tham gia duy trì hệ thống quản lý chất lượng từ nghiên cứu, sản xuất đến phân phối thông qua việc thu thập dữ liệu, hỗ trợ thanh tra kiểm soát, tham gia kiểm soát tuân thủ quy trình và cải tiến hệ thống, nhằm đảm bảo các hoạt động chất lượng tuân thủ tiêu chuẩn GPs và quy định pháp luật.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Theo dõi, đo lường, phân tích | 1.1. Thu thập, tổng hợp dữ liệu chất lượng từ nghiên cứu, sản xuất đến phân phối (theo hướng dẫn); 1.2. Theo dõi chỉ tiêu chất lượng theo MTCL các phòng ban; 1.3. Đo lường, phân tích các chỉ số chất lượng cơ bản; 1.4. Lập báo cáo chất lượng theo yêu cầu cấp trên | 1.1. Dữ liệu chất lượng được thu thập đầy đủ, chính xác theo yêu cầu; 1.2. Chỉ tiêu chất lượng theo MTCL được theo dõi đầy đủ; 1.3. Các chỉ số chất lượng cơ bản được đo lường, phân tích; 1.4. Báo cáo chất lượng được lập đúng thời hạn |
| 2 | Xây dựng tài liệu và quản lý thông tin chất lượng | 2.1. Tham gia xây dựng, cập nhật quy trình hệ thống chất lượng; 2.2. Kiểm tra các quy trình, SOP các bộ phận; 2.3. Quản lý hồ sơ, tài liệu hệ thống quản lý chất lượng | 2.1. Quy trình hệ thống chất lượng được xây dựng, cập nhật theo hướng dẫn; 2.2. Quy trình, SOP các bộ phận được kiểm tra theo checklist; 2.3. Hồ sơ, tài liệu hệ thống quản lý chất lượng được quản lý đúng quy định |
| 3 | Quản lý rủi ro chất lượng | 3.1. Nhận diện rủi ro từ quy trình nghiên cứu, sản xuất, bảo quản và phân phối; 3.2. Tham gia phân tích, đánh giá rủi ro dưới sự hướng dẫn; 3.3. Theo dõi thực hiện biện pháp phòng ngừa, xử lý rủi ro theo kế hoạch | 3.1. Danh sách rủi ro được nhận diện đầy đủ theo hướng dẫn; 3.2. Hỗ trợ phân tích rủi ro cơ bản đạt yêu cầu; 3.3. Thực hiện đúng các biện pháp phòng ngừa được giao |
| 4 | Thực hiện thanh tra và kiểm soát nội bộ; thanh tra nhà cung cấp | 4.1. Tham gia lập kế hoạch thanh tra nội bộ và thanh tra nhà cung cấp (theo hướng dẫn); 4.2. Hỗ trợ xây dựng checklist kiểm tra cơ bản; 4.3. Thực hiện thanh tra theo phân công và hướng dẫn; 4.4. Hỗ trợ báo cáo kết quả và theo dõi khắc phục vấn đề; 4.5. Kiểm tra kết quả khắc phục phòng ngừa (KPPN) | 4.1. Hoàn thành phần việc được phân công trong kế hoạch thanh tra; 4.2. Checklist kiểm tra được hoàn thiện theo hướng dẫn; 4.3. Báo cáo kết quả thanh tra đúng thời hạn; 4.4. Kết quả khắc phục được theo dõi đầy đủ; 4.5. Kết quả KPPN được kiểm tra theo checklist |
| 5 | Phối hợp chuẩn bị thanh tra bên ngoài | 5.1. Phối hợp các bộ phận chuẩn bị hồ sơ đánh giá tiêu chuẩn GPs, ISO, sản xuất mỹ phẩm,…; 5.2. Tham gia chuẩn bị hồ sơ thanh tra từ cơ quan quản lý, đối tác bên ngoài theo phân công; 5.3. Theo dõi khắc phục; 5.4. Nộp hồ sơ bổ sung theo yêu cầu các đoàn thanh tra | 5.1. Hồ sơ đánh giá tiêu chuẩn được chuẩn bị đầy đủ theo checklist và hướng dẫn; 5.2. Hỗ trợ hoàn thành chuẩn bị thanh tra đúng thời hạn; phần việc được giao trong thanh tra bên ngoài được thực hiện tốt; 5.3. Báo cáo khắc phục được lập đúng thời hạn; 5.4. Hồ sơ bổ sung được nộp đúng yêu cầu |
| 6 | Kiểm soát chất lượng nghiên cứu và phát triển | 6.1. Tham gia kiểm soát các hoạt động nghiên cứu phát triển tuân thủ theo tiêu chuẩn chất lượng; 6.2. Kiểm tra hồ sơ nghiên cứu, chuyển giao, sản xuất thử nghiệm; 6.3. Kiểm tra các quy trình sản xuất sản phẩm mới trước khi ban hành | 6.1. Hoạt động nghiên cứu phát triển được kiểm soát tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng; 6.2. Hồ sơ nghiên cứu, chuyển giao, sản xuất thử nghiệm được kiểm tra theo checklist; 6.3. Quy trình sản xuất sản phẩm mới được kiểm tra theo hướng dẫn |
| 7 | Kiểm soát chất lượng sản xuất và phân phối | 7.1. Tham gia kiểm tra các hoạt động sản xuất, phân phối tuân thủ GPs; 7.2. Lập thông báo thu hồi theo chỉ định, kiểm tra kết quả, xử lý sản phẩm thu hồi và lập báo cáo gửi cơ quan quản lý theo quy định; 7.3. Phối hợp xử lý các khiếu nại dẫn đến thu hồi sản phẩm, tranh chấp, khiếu kiện; 7.4. Tham gia kiểm tra kiểm soát thay đổi | 7.1. Hoạt động kiểm tra sản xuất, phân phối được thực hiện đúng hướng dẫn; 7.2. Thông báo thu hồi được lập; kết quả thu hồi được kiểm tra; sản phẩm thu hồi được xử lý đúng quy trình; báo cáo gửi cơ quan quản lý đúng thời hạn; 7.3. Khiếu nại, tranh chấp, khiếu kiện được phối hợp xử lý; 7.4. Hoạt động kiểm soát thay đổi được theo dõi đúng quy trình |
| 8 | Cải tiến hệ thống chất lượng và tuân thủ pháp luật | 8.1. Tham gia đào tạo, cập nhật quy định, tiêu chuẩn mới; 8.2. Thực hiện áp dụng, cải tiến theo kế hoạch; 8.3. Tham gia nghiên cứu và áp dụng công cụ quản lý chất lượng cơ bản | 8.1. Nội dung đào tạo, quy định, tiêu chuẩn mới được nắm vững; 8.2. Áp dụng, cải tiến được thực hiện theo hướng dẫn; 8.3. Công cụ quản lý chất lượng cơ bản được áp dụng đúng |
| 9 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 9.1. Thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của cấp trên | 9.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
