DKP_KTKD.TC – CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ: PHÒNG KẾ TOÁN KINH DOANH & TÀI CHÍNH
1. CHỨC NĂNG
Phòng Kế toán Kinh doanh & Tài chính có chức năng quản lý toàn bộ hoạt động tài chính của công ty và thực hiện kế toán khối kinh doanh (bao gồm các công ty thành viên trong hệ thống), lập kế hoạch tài chính, quản lý ngân sách, kiểm soát chi phí, phân tích hiệu quả kinh doanh và đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật, phối hợp với Phòng Kế toán sản xuất & dự án để đảm bảo tính thống nhất trong toàn bộ hệ thống tài chính kế toán, nhằm hỗ trợ hiệu quả quá trình ra quyết định của Ban Giám đốc và góp phần vào sự phát triển bền vững của công ty.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Quản lý tài chính và kế hoạch ngân sách | 1.1. Lập và triển khai kế hoạch tài chính ngắn hạn và dài hạn; 1.2. Xây dựng ngân sách hoạt động và đầu tư; 1.3. Quản lý dòng tiền và thanh khoản; 1.4. Tham mưu chiến lược tài chính cho Ban Giám đốc; 1.5. Kiểm soát và tối ưu hóa chi phí hoạt động | 1.1. Kế hoạch tài chính được phê duyệt và triển khai hiệu quả; 1.2. Ngân sách được kiểm soát chặt chẽ, không vượt quá kế hoạch; 1.3. Dòng tiền được dự báo chính xác theo yêu cầu/KH; 1.4. Các đề xuất chiến lược khả thi và được áp dụng; 1.5. Chi phí được tối ưu, tiết kiệm so với kế hoạch/yêu cầu |
| 2 | Thực hiện kế toán và hạch toán kinh doanh | 2.1. Quản lý quỹ tiền mặt và tài khoản ngân hàng; 2.2. Hạch toán doanh thu và xuất hóa đơn bán hàng; 2.3. Hạch toán chi phí mua hàng và quản lý nhà cung cấp; 2.4. Kiểm soát và đối chiếu số liệu với các bộ phận; 2.5. Lập báo cáo tài chính theo kênh kinh doanh | 2.1. Quỹ tiền và ngân hàng được quản lý chặt chẽ, không sai sót; 2.2. Hạch toán doanh thu chính xác, hóa đơn đúng quy định; 2.3. Chi phí mua hàng được hạch toán đầy đủ, kịp thời; 2.4. Số liệu đối chiếu khớp đúng với các bộ phận; 2.5. Báo cáo tài chính hoàn thành đúng hạn và chính xác |
| 3 | Quản lý công nợ và kiểm soát kho vận | 3.1. Quản lý và theo dõi công nợ khách hàng và nhà cung cấp; 3.2. Đối chiếu và xử lý các khoản công nợ quá hạn; 3.3. Kiểm soát và đối chiếu tồn kho với kho vận; 3.4. Lập báo cáo công nợ và phân tích độ tuổi nợ; 3.5. Thu hồi công nợ và xử lý nợ khó đòi | 3.1. Công nợ được quản lý chặt chẽ, không phát sinh sai lệch; 3.2. Nợ quá hạn được xử lý kịp thời, tỷ lệ theo tổng doanh thu đạt yêu cầu; 3.3. Số liệu tồn kho khớp đúng với thực tế kho; 3.4. Báo cáo công nợ đầy đủ, chính xác hàng tháng; 3.5. Tỷ lệ thu hồi công nợ đạt yêu cầu/kế hoạch |
| 4 | Lập báo cáo tài chính và theo dõi chỉ số | 4.1. Lập báo cáo tài chính định kỳ và báo cáo quản trị; 4.2. Theo dõi và phân tích các chỉ số tài chính quan trọng; 4.3. Đánh giá hiệu quả đầu tư và sử dụng vốn; 4.4. Cung cấp thông tin hỗ trợ ra quyết định | 4.1. Báo cáo tài chính hoàn thành đúng hạn, đạt tiêu chuẩn kiểm toán; 4.2. Các chỉ số tài chính được theo dõi và cảnh báo kịp thời; 4.3. Đánh giá hiệu quả đầu tư khách quan, hỗ trợ quyết định; 4.4. Thông tin tài chính cung cấp kịp thời và hữu ích |
| 5 | Phân tích hiệu quả kinh doanh | 5.1. Phân tích hiệu quả kinh doanh theo sản phẩm và kênh phân phối; 5.2. Phân tích cơ cấu chi phí và biên lợi nhuận; 5.3. So sánh hiệu quả kinh doanh giữa các kỳ và các đơn vị; 5.4. Đề xuất giải pháp cải thiện hiệu quả kinh doanh | 5.1. Báo cáo phân tích hiệu quả chính xác, có giá trị tham khảo cao; 5.2. Phân tích chi phí chi tiết, hỗ trợ tối ưu hóa lợi nhuận; 5.3. Báo cáo so sánh cung cấp insights có giá trị; 5.4. Đề xuất cải thiện khả thi và được áp dụng hiệu quả |
| 6 | Quản lý thuế và đảm bảo tuân thủ | 6.1. Tính toán và kê khai các loại thuế theo quy định; 6.2. Tận dụng các chính sách ưu đãi thuế cho ngành dược; 6.3. Đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật về tài chính kế toán; 6.4. Phối hợp với cơ quan thuế trong các cuộc thanh tra; 6.5. Cập nhật và triển khai các quy định mới | 6.1. Thuế được kê khai đúng hạn, chính xác; 6.2. Tận dụng tối đa các ưu đãi thuế, tiết kiệm chi phí; 6.3. Tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật, không có vi phạm; 6.4. Thanh tra thuế diễn ra thuận lợi, không có phát hiện sai sót; 6.5. Các quy định mới được cập nhật và triển khai kịp thời |
| 7 | Quản lý hệ thống và phối hợp đối ngoại | 7.1. Quản lý và duy trì hệ thống phần mềm tài chính kế toán; 7.2. Lưu trữ và bảo quản chứng từ, tài liệu theo quy định; 7.3. Phối hợp với Phòng Kế toán sản xuất & dự án thống nhất số liệu; 7.4. Làm việc với ngân hàng, kiểm toán và các đối tác; 7.5. Đào tạo và hướng dẫn nghiệp vụ cho nhân viên | 7.1. Hệ thống phần mềm hoạt động ổn định, dữ liệu an toàn; 7.2. Tài liệu được lưu trữ đầy đủ, dễ tra cứu; 7.3. Số liệu giữa hai phòng kế toán thống nhất, không có sai lệch; 7.4. Quan hệ đối ngoại tốt, hỗ trợ hiệu quả hoạt động; 7.5. Nhân viên được đào tạo đầy đủ, nâng cao năng lực |
| 8 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 8.1. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên và yêu cầu của công ty | 8.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
