VT21.3 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN KINH DOANH & TÀI CHÍNH

1. CHỨC NĂNG

Trưởng phòng Kế toán Kinh doanh & Tài chính chịu trách nhiệm quản lý và điều hành toàn bộ hoạt động tài chính của công ty và kế toán khối kinh doanh (bao gồm các công ty thành viên trong hệ thống), đồng thời là đầu mối điều phối chính sách chung về thuế và tài chính giữa hai phòng kế toán, nhằm đảm bảo tính chính xác, minh bạch trong báo cáo tài chính, tuân thủ quy định pháp luật và tham mưu hiệu quả cho Ban Giám đốc về quản trị tài chính và chiến lược kinh doanh.

2. NHIỆM VỤ

TT Nhiệm vụ Nhiệm vụ chi tiết Yêu cầu kết quả
1 Điều hành và quản lý hoạt động phòng 1.1. Xây dựng mục tiêu chất lượng và OKR/KPI cho phòng; 1.2. Lập kế hoạch công việc và điều phối hoạt động; 1.3. Phân công nhiệm vụ cho nhân sự của phòng; 1.4. Kiểm soát, đánh giá hiệu quả công việc và quản lý nhân sự phòng 1.1. Mục tiêu chất lượng và OKR/KPI rõ ràng, khả thi, đúng định hướng công ty; 1.2. Kế hoạch hoạt động cụ thể, phù hợp với mục tiêu tổng thể; 1.3. Nhân viên được phân công nhiệm vụ phù hợp năng lực, hoàn thành tốt; 1.4. Hiệu quả công việc được đánh giá khách quan, nhân sự được quản lý hiệu quả
2 Tham mưu chiến lược và kế hoạch tài chính 2.1. Phân tích và đề xuất chiến lược tài chính dài hạn cho công ty; 2.2. Xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm và định kỳ; 2.3. Đề xuất giải pháp tài chính hỗ trợ tăng trưởng kinh doanh; 2.4. Phân tích hiệu quả hoạt động các đơn vị kinh doanh; 2.5. Tham gia đánh giá khả thi các dự án đầu tư mở rộng 2.1. Chiến lược tài chính được Ban Giám đốc phê duyệt; 2.2. Kế hoạch tài chính triển khai hiệu quả, đạt mục tiêu; 2.3. Giải pháp tài chính khả thi, được áp dụng thành công; 2.4. Báo cáo phân tích hiệu quả hàng quý đúng hạn; 2.5. Đánh giá dự án đầu tư chính xác, hỗ trợ quyết định
3 Quản lý và tối ưu hóa nguồn vốn 3.1. Phân tích nhu cầu và xây dựng kế hoạch vốn cho hoạt động; 3.2. Quản lý dòng tiền và duy trì thanh khoản an toàn; 3.3. Tối ưu hóa cấu trúc vốn và giảm thiểu chi phí vốn; 3.4. Đề xuất các biện pháp sử dụng vốn hiệu quả; 3.5. Quản lý quan hệ với tổ chức tài chính và nhà đầu tư 3.1. Đảm bảo đủ vốn hoạt động cho tất cả khối kinh doanh; 3.2. Duy trì tỷ lệ thanh khoản, đảm bảo an toàn theo yêu cầu; 3.3. Chi phí vốn được giảm xuống mức tối ưu; 3.4. Hiệu quả sử dụng vốn tăng theo kế hoạch; 3.5. Quan hệ tốt với đối tác tài chính, uy tín cao
4 Điều hành công tác kế toán kinh doanh 4.1. Tổ chức hạch toán theo từng kênh phân phối và sản phẩm; 4.2. Giám sát phân bổ doanh thu, chi phí chính xác; 4.3. Kiểm soát đối chiếu số liệu với các bộ phận; 4.4. Lập báo cáo tài chính phân tích theo kênh kinh doanh; 4.5. Đảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán và quy định ngành dược 4.1. Số liệu kế toán kinh doanh chính xác; 4.2. Phân bổ doanh thu, chi phí hợp lý và minh bạch; 4.3. Đối chiếu số liệu khớp đúng, không có sai lệch; 4.4. Báo cáo tài chính theo kênh hoàn thành đúng hạn; 4.5. Tuân thủ đầy đủ quy định ngành dược và chuẩn mực quốc tế
5 Quản lý chi phí và nâng cao hiệu quả 5.1. Tổ chức kiểm soát chi phí theo kế hoạch ngân sách; 5.2. Phân tích và đề xuất tối ưu chi phí hoạt động; 5.3. Giám sát hiệu quả sử dụng nguồn lực; 5.4. Kiểm soát chi phí logistics và chuỗi cung ứng; 5.5. Tối ưu hóa chi phí quản lý nguyên liệu dược phẩm 5.1. Chi phí thực tế không vượt ngân sách được duyệt; 5.2. Chi phí hoạt động giảm/được kiểm soát đạt yêu cầu; 5.3. Hiệu quả sử dụng nguồn lực tăng, giảm lãng phí; 5.4. Chi phí logistics được tối ưu, tiết kiệm; 5.5. Chi phí nguyên liệu dược được quản lý chặt chẽ, giảm tồn kho
6 Quản lý công nợ và dòng tiền 6.1. Xây dựng và triển khai chính sách tín dụng khách hàng; 6.2. Kiểm soát công nợ theo từng nhóm khách hàng; 6.3. Lập kế hoạch và dự báo dòng tiền chính xác; 6.4. Tổ chức thu hồi công nợ và xử lý nợ xấu; 6.5. Tối ưu hóa chu kỳ chuyển đổi tiền mặt 6.1. Chính sách tín dụng được tuân thủ, rủi ro kiểm soát; 6.2. Công nợ quá hạn/tổng doanh thu trong phạm vi yêu cầu; 6.3. Dự báo dòng tiền chính xác theo yêu cầu; 6.4. Tỷ lệ thu hồi công nợ đạt yêu cầu/KH; 6.5. Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt được rút ngắn
7 Quản lý báo cáo tài chính và chỉ số 7.1. Điều phối việc lập báo cáo tài chính tổng hợp toàn công ty; 7.2. Lập báo cáo quản trị tài chính cho Ban Giám đốc; 7.3. Đảm bảo chất lượng và độ tin cậy của báo cáo; 7.4. Theo dõi và phân tích các chỉ số tài chính quan trọng; 7.5. Phối hợp với Phòng Kế toán sản xuất & dự án thống nhất số liệu 7.1. Báo cáo tài chính hoàn thành đúng hạn, chính xác; 7.2. Báo cáo quản trị cung cấp thông tin hữu ích cho quyết định; 7.3. Chất lượng báo cáo đạt tiêu chuẩn kiểm toán; 7.4. Các chỉ số tài chính được theo dõi và cảnh báo kịp thời; 7.5. Số liệu giữa hai phòng thống nhất, không có sai lệch
8 Phân tích hiệu quả kinh doanh 8.1. Phân tích hiệu quả kinh doanh theo sản phẩm và kênh phân phối; 8.2. Phân tích cơ cấu chi phí và biên lợi nhuận; 8.3. So sánh hiệu quả kinh doanh giữa các kỳ và các đơn vị; 8.4. Đánh giá hiệu quả đầu tư và sử dụng vốn; 8.5. Đề xuất giải pháp cải thiện hiệu quả kinh doanh 8.1. Báo cáo phân tích hiệu quả chính xác, có giá trị tham khảo cao; 8.2. Phân tích chi phí chi tiết, hỗ trợ tối ưu hóa lợi nhuận; 8.3. Báo cáo so sánh cung cấp insights có giá trị; 8.4. Đánh giá hiệu quả đầu tư khách quan, hỗ trợ quyết định; 8.5. Các đề xuất cải thiện khả thi và được áp dụng hiệu quả
9 Điều phối chính sách thuế và tuân thủ 9.1. Điều phối và thống nhất chính sách thuế giữa hai phòng kế toán; 9.2. Đảm bảo tuân thủ quy định thuế và tận dụng ưu đãi ngành dược; 9.3. Tổ chức triển khai chính sách quản lý rủi ro tài chính; 9.4. Giám sát, đánh giá các rủi ro trọng yếu; 9.5. Phối hợp với kiểm toán nội bộ và độc lập 9.1. Chính sách thuế thống nhất trong toàn công ty; 9.2. Tuân thủ các quy định thuế, tận dụng tối đa ưu đãi; 9.3. Chính sách quản lý rủi ro được thực thi hiệu quả; 9.4. Báo cáo đánh giá rủi ro hàng quý đầy đủ; 9.5. Kiểm toán diễn ra thuận lợi, không có vi phạm
10 Phát triển đội ngũ và hợp tác đối ngoại 10.1. Lập kế hoạch phát triển nhân sự trong phòng; 10.2. Tổ chức đào tạo và nâng cao năng lực chuyên môn; 10.3. Quản lý quan hệ với ngân hàng, cơ quan thuế, kiểm toán; 10.4. Tăng cường hợp tác với đối tác tài chính 10.1. Đội ngũ các vị trí phát triển chuyên nghiệp, năng lực cao; 10.2. Chương trình đào tạo hiệu quả, áp dụng được vào công việc; 10.3. Quan hệ đối ngoại tốt, nâng cao uy tín công ty; 10.4. Mở rộng được mạng lưới đối tác tài chính
11 Thực hiện các nhiệm vụ khác 11.1. Thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của cấp trên 11.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng

Ngày đăng: 26/09/2025

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hằng