VT10.8 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: KẾ TOÁN TỔNG HỢP
1. CHỨC NĂNG
Kế toán tổng hợp Kinh doanh thực hiện các công việc chuyên môn trong lĩnh vực kế toán kinh doanh, chịu trách nhiệm quản lý và kiểm soát toàn bộ quy trình hạch toán, báo cáo và phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ hoạt động mua bán, xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ và đào tạo nhân viên cấp dưới, nhằm đảm bảo thông tin tài chính chính xác, tuân thủ pháp luật và cung cấp dữ liệu phân tích hỗ trợ quyết định quản trị kinh doanh.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Quản lý quỹ và kiểm soát thanh toán | 1.1. Chịu trách nhiệm quản lý và kiểm soát toàn bộ hoạt động thu chi tiền mặt; 1.2. Thực hiện thanh toán chính xác cho các chứng từ đã được phê duyệt; 1.3. Kiểm soát và hạch toán các giao dịch ngân hàng, chuyển khoản nội bộ; 1.4. Xây dựng quy trình kiểm soát nội bộ về quỹ tiền mặt; 1.5. Phân tích và báo cáo tình hình dòng tiền định kỳ | 1.1. Quỹ tiền mặt được kiểm soát chặt chẽ, không có sai lệch; 1.2. Thanh toán được thực hiện đúng hạn, đúng đối tượng và số tiền; 1.3. Giao dịch ngân hàng được hạch toán trong thời gian quy định, chính xác; 1.4. Quy trình kiểm soát được xây dựng và thực thi hiệu quả; 1.5. Báo cáo dòng tiền cung cấp thông tin hữu ích cho quản lý |
| 2 | Kiểm soát hạch toán và xuất hóa đơn bán hàng | 2.1. Chịu trách nhiệm kiểm soát và phê duyệt việc hạch toán dữ liệu bán hàng từ các kênh; 2.2. Giám sát và kiểm tra việc xuất hóa đơn bán hàng, hóa đơn sàn TMDT; 2.3. Quản lý và đối soát doanh thu từ sàn thương mại điện tử; 2.4. Xử lý hóa đơn bán hàng online qua Facebook và các kênh khác; 2.5. Xây dựng báo cáo phân tích doanh thu theo kênh bán hàng; 2.6. Phân tích hiệu quả kinh doanh từng kênh và đề xuất cải tiến | 2.1. Hạch toán bán hàng được kiểm soát chặt chẽ, dữ liệu chính xác; 2.2. Hóa đơn được xuất đầy đủ, đúng quy định trong ngày; 2.3. Doanh thu sàn TMDT được ghi nhận đầy đủ, khớp với báo cáo của sàn; 2.4. Hóa đơn online được xử lý đúng quy định thuế; 2.5. Báo cáo doanh thu cung cấp thông tin chi tiết theo từng kênh; 2.6. Đề xuất cải tiến được đánh giá và áp dụng hiệu quả |
| 3 | Kiểm soát hạch toán mua hàng và quản lý NCC | 3.1. Chịu trách nhiệm kiểm soát hạch toán mua hàng từ các nhà cung cấp; 3.2. Quản lý và đối chiếu công nợ với NCC, đặc biệt Công ty DKP; 3.3. Giám sát việc nhập hàng thực từ Mobiwork vào Misa; 3.4. Kiểm soát việc hạch toán mua hàng vào sổ thuế; 3.5. Xây dựng và duy trì hệ thống đánh giá nhà cung cấp; 3.6. Phân tích chi phí mua hàng và đề xuất tối ưu | 3.1. Hạch toán mua hàng được thực hiện chính xác, đúng thời hạn; 3.2. Đối chiếu công nợ với NCC hoàn thành trong thời gian quy định, số liệu khớp; 3.3. Dữ liệu nhập hàng khớp đúng số lượng và giá trị; 3.4. Hạch toán thuế đúng quy định hiện hành; 3.5. Hệ thống đánh giá NCC hỗ trợ hiệu quả việc lựa chọn đối tác; 3.6. Phân tích chi phí mua hàng giúp tối ưu hóa lợi nhuận |
| 4 | Quản lý và kiểm soát công nợ toàn diện | 4.1. Chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ công nợ phải thu, phải trả của công ty; 4.2. Kiểm soát và quản lý công nợ kênh ETC, đảm bảo thu hồi đúng hạn; 4.3. Quản lý công nợ các đối tác chiến lược (Viban, DKSG, DKI…); 4.4. Kiểm soát công nợ kho nội bộ (HN1, HN2…) và sàn TMDT; 4.5. Xây dựng báo cáo tuổi nợ và kế hoạch thu hồi công nợ; 4.6. Phối hợp với bộ phận kinh doanh trong việc đôn đốc thu hồi | 4.1. Công nợ được kiểm soát chặt chẽ, tỷ lệ thu hồi đúng hạn đạt mục tiêu đề ra; 4.2. Công nợ ETC được thu hồi hiệu quả, tỷ lệ nợ quá hạn tối thiểu; 4.3. Công nợ các đối tác được đối chiếu định kỳ, xử lý chênh lệch kịp thời; 4.4. Công nợ kho nội bộ và sàn được theo dõi chính xác; 4.5. Báo cáo tuổi nợ cung cấp thông tin hữu ích cho việc quản lý rủi ro; 4.6. Phối hợp hiệu quả giúp tăng tỷ lệ thu hồi công nợ |
| 5 | Quản lý thuế và tuân thủ pháp luật | 5.1. Chịu trách nhiệm kê khai và nộp đầy đủ các loại thuế (TNCN, TNDN, GTGT, lãi vay); 5.2. Quản lý việc lập và nộp báo cáo tài chính định kỳ; 5.3. Thực hiện nộp tiền thuế đúng hạn theo số liệu đã kê khai; 5.4. Cập nhật và áp dụng các thay đổi trong quy định pháp luật thuế; 5.5. Phân tích và tối ưu hóa chi phí thuế trong khuôn khổ pháp luật; 5.6. Xây dựng kế hoạch thuế và dự báo nghĩa vụ thuế | 5.1. Kê khai thuế đúng hạn, chính xác, tuân thủ đầy đủ quy định; 5.2. Báo cáo tài chính được nộp đúng thời hạn, đảm bảo chất lượng; 5.3. Nghĩa vụ thuế được thanh toán đầy đủ, đúng hạn; 5.4. Cập nhật kịp thời các thay đổi quy định, áp dụng hiệu quả; 5.5. Phân tích thuế giúp tiết kiệm chi phí hợp pháp; 5.6. Kế hoạch thuế hỗ trợ hiệu quả việc quản lý dòng tiền |
| 6 | Lập báo cáo chuyên biệt và tài chính | 6.1. Lập báo cáo bán hàng OTC và ETC miền Bắc đúng hạn; 6.2. Lập báo cáo ETC tổng hợp chi tiết đúng hạn; 6.3. Lập báo cáo chênh lệch hàng tồn kho định kỳ; 6.4. Thực hiện báo cáo tài chính theo quy định; 6.5. Lập báo cáo kế hoạch thuế đúng hạn; 6.6. Tổng hợp và trình bày thông tin báo cáo cho cấp trên | 6.1. Báo cáo bán hàng OTC và ETC hoàn thành đúng hạn, đầy đủ thông tin cần thiết; 6.2. Báo cáo ETC tổng hợp chi tiết từng khách hàng, hỗ trợ quản lý hiệu quả; 6.3. Báo cáo chênh lệch HTK chính xác, xử lý kịp thời các bất thường; 6.4. Báo cáo tài chính tuân thủ quy định, cung cấp thông tin chính xác; 6.5. Báo cáo kế hoạch thuế dự báo chính xác, hỗ trợ lập kế hoạch tài chính; 6.6. Thông tin báo cáo được trình bày rõ ràng, dễ hiểu cho lãnh đạo |
| 7 | Phân tích, tư vấn và đề xuất cải tiến | 7.1. Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh theo kênh và sản phẩm; 7.2. Đánh giá hiệu quả chi phí và đề xuất biện pháp tối ưu; 7.3. Phân tích hiệu quả kinh doanh sàn TMDT và đề xuất phát triển; 7.4. Tư vấn cho Ban lãnh đạo về các vấn đề tài chính kế toán; 7.5. Nghiên cứu và đề xuất cải tiến quy trình nghiệp vụ; 7.6. Xây dựng các chỉ tiêu KPI cho bộ phận | 7.1. Phân tích kinh doanh cung cấp thông tin hỗ trợ chiến lược phát triển; 7.2. Đề xuất tối ưu chi phí được đánh giá và áp dụng hiệu quả; 7.3. Phân tích TMDT hỗ trợ mở rộng kênh bán hàng trực tuyến; 7.4. Tư vấn tài chính góp phần vào quyết định đúng đắn của lãnh đạo; 7.5. Cải tiến quy trình nâng cao hiệu quả công việc; 7.6. Hệ thống KPI hỗ trợ đánh giá và quản lý hiệu suất |
| 8 | Quản lý chứng từ và kiểm soát tuân thủ | 8.1. Chịu trách nhiệm xây dựng và duy trì hệ thống lưu trữ chứng từ kế toán; 8.2. Kiểm tra và đảm bảo tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ; 8.3. Quản lý hồ sơ sổ sách kế toán theo quy định; 8.4. Đảm bảo tuân thủ các quy định về thời hạn lưu trữ; 8.5. Kiểm soát và cung cấp chứng từ khi có yêu cầu; 8.6. Xây dựng quy trình kiểm soát nội bộ | 8.1. Hệ thống lưu trữ chứng từ khoa học, dễ tra cứu và an toàn; 8.2. Chứng từ đảm bảo tính hợp lệ, tuân thủ quy định hiện hành; 8.3. Hồ sơ sổ sách được quản lý đầy đủ, chính xác; 8.4. Tuân thủ đúng quy định về thời hạn lưu trữ tài liệu; 8.5. Chứng từ được cung cấp nhanh chóng, đầy đủ khi có yêu cầu; 8.6. Quy trình kiểm soát nội bộ được thực thi hiệu quả |
| 9 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 9.1. Thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của cấp trên | 9.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
