VT26.2 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: GIÁM ĐỐC CHẤT LƯỢNG

1. CHỨC NĂNG

Giám đốc chất lượng chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động chất lượng của khối, trực tiếp quản lý Bộ phận chất lượng pháp chế và Phòng đăng ký, quản lý chuyên môn Phòng kiểm tra chất lượng và Phòng đảm bảo chất lượng, xây dựng và phát triển hệ thống quản lý chất lượng toàn diện từ nghiên cứu đến phân phối, định hướng phát triển sản phẩm theo khả năng đăng ký lưu hành và phát triển quan hệ đối ngoại cấp cao, nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và tuân thủ quy định pháp luật, góp phần vào sự phát triển bền vững của Công ty.

2. NHIỆM VỤ

TT Nhiệm vụ Nhiệm vụ chi tiết Yêu cầu kết quả
1 Điều hành và quản lý khối chất lượng Xây dựng chiến lược phát triển và kế hoạch hoạt động khối chất lượng; Điều phối phối hợp giữa các phòng/bộ phận trong khối chất lượng; Đánh giá hiệu quả hoạt động tổng thể khối; Quản lý ngân sách và tài nguyên khối chất lượng Chiến lược và kế hoạch khối được phê duyệt và triển khai hiệu quả; Các phòng/bộ phận phối hợp đồng bộ và đạt mục tiêu; Hiệu quả hoạt động khối được cải thiện liên tục; Ngân sách được sử dụng hiệu quả và đúng mục đích
2 Quản lý trực tiếp Bộ phận chất lượng pháp chế và Phòng đăng ký Phân công nhiệm vụ và giám sát hoạt động CLPC và Đăng ký; Đánh giá hiệu quả công việc và phát triển nhân sự; Phê duyệt kế hoạch và ngân sách hoạt động; Kiểm soát chất lượng đầu ra của 2 bộ phận; Giải quyết các vấn đề phát sinh trong hoạt động Phân công hợp lý và giám sát hiệu quả; Nhân sự được phát triển và đánh giá công bằng; Kế hoạch và ngân sách được thực hiện đúng mục tiêu; Chất lượng đầu ra đạt tiêu chuẩn yêu cầu; Vấn đề được giải quyết kịp thời và hiệu quả
3 Quản lý chuyên môn Phòng kiểm tra chất lượng và Phòng đảm bảo chất lượng Định hướng chuyên môn và kỹ thuật cho phòng KTCL và ĐBCL; Phê duyệt tiêu chuẩn nguyên liệu, bao bì, sản phẩm; Phê duyệt protocol và báo cáo thẩm định lần đầu; Giám sát tuân thủ tiêu chuẩn GPs, ISO; Phối hợp với Giám đốc nhà máy trong quản lý 2 phòng; Đánh giá chất lượng chuyên môn và đề xuất cải tiến Định hướng chuyên môn được thực hiện hiệu quả; Tiêu chuẩn và thẩm định lần đầu được phê duyệt chính xác và kịp thời; Tuân thủ tiêu chuẩn đạt 100%; Phối hợp quản lý được thực hiện đồng bộ; Chất lượng chuyên môn được nâng cao liên tục
4 Phát triển và quản lý hệ thống chất lượng toàn diện Xây dựng phương pháp phân tích, đánh giá dữ liệu chất lượng toàn hệ thống; Cập nhật và áp dụng tiêu chuẩn, quy định mới GPs, ISO; Cập nhật quy định pháp luật chuyên ngành dược phẩm; Nghiên cứu, cải tiến và áp dụng mô hình quản lý chất lượng tiên tiến; Cải tiến quy trình làm việc và nâng cao hiệu quả Hệ thống phân tích dữ liệu được thiết lập và vận hành hiệu quả; Tiêu chuẩn mới được cập nhật và áp dụng kịp thời; Quy định pháp luật được nắm bắt và triển khai đầy đủ; Mô hình quản lý chất lượng tiên tiến được ứng dụng thành công; Quy trình được cải tiến liên tục
5 Kiểm soát rủi ro và quản lý tuân thủ Nhận diện và quản lý rủi ro chất lượng mang tính hệ thống; Xây dựng kế hoạch khắc phục và phòng ngừa rủi ro; Phê duyệt kế hoạch thanh tra nội bộ và giám sát thực hiện; Lập kế hoạch và tổ chức đánh giá tiêu chuẩn GPs, ISO; Lập kế hoạch và quản lý thanh tra từ cơ quan quản lý; Phê duyệt triển khai sản phẩm mới Rủi ro được nhận diện, đánh giá và kiểm soát hiệu quả; Kế hoạch khắc phục phòng ngừa được triển khai đầy đủ; Thanh tra nội bộ được thực hiện đúng kế hoạch; Đạt và duy trì các chứng nhận chất lượng cần thiết; Thanh tra cơ quan quản lý được chuẩn bị chu đáo và hoàn thành tốt; Sản phẩm mới được triển khai đúng quy trình
6 Xử lý vấn đề chất lượng và phát triển quan hệ đối ngoại Giám sát và hướng dẫn xử lý hàng không đạt chất lượng, khiếu nại; Ký đề nghị thu hồi sản phẩm; Quản lý quan hệ và phối hợp với cơ quan quản lý trong các hoạt động; Theo dõi và thúc đẩy tiến độ xử lý, phê duyệt tại cấp có thẩm quyền; Xây dựng mối quan hệ với cơ quan quản lý và đối tác Vấn đề chất lượng được giám sát và hướng dẫn xử lý hiệu quả; Đề nghị thu hồi được ký kịp thời và chính xác; Quan hệ với cơ quan quản lý được duy trì tốt và phát triển tích cực; Tiến độ xử lý hồ sơ được đẩy nhanh thông qua quan hệ tốt; Mối quan hệ đối tác được xây dựng bền vững
7 Định hướng nghiên cứu phát triển và chuyển đổi số Định hướng phát triển sản phẩm theo khả năng đăng ký và tiềm năng thị trường; Ký đề nghị đăng ký sản phẩm; Lập kế hoạch đăng ký sản phẩm và xem xét khả năng đăng ký; Ký hồ sơ đăng ký sản phẩm theo ủy quyền Tổng giám đốc; Tư vấn nội dung ghi nhãn sản phẩm; Xem xét hồ sơ kê khai giá, công bố giá, hồ sơ CPP, CFS; Xây dựng và triển khai hệ thống chuyển đổi số trong quản lý chất lượng Sản phẩm R&D được định hướng phù hợp với khả năng đăng ký; Đề nghị đăng ký được ký kịp thời và chính xác; Kế hoạch đăng ký được thực hiện đúng tiến độ; Hồ sơ đăng ký được ký đúng thẩm quyền và quy trình; Nội dung ghi nhãn được tư vấn chính xác; Giá sản phẩm được kê khai và công bố đúng quy định; Các chứng nhận được cấp đúng thời hạn; Hệ thống số hóa vận hành ổn định và hiệu quả
8 Phát triển đội ngũ và hợp tác đối ngoại Lập kế hoạch đào tạo chất lượng cho toàn công ty; Xây dựng và phát triển năng lực đội ngũ khối chất lượng; Tổ chức đào tạo và đánh giá hiệu quả đào tạo; Phát triển quan hệ hợp tác với đối tác, tổ chức chuyên môn; Tham gia hoạt động hiệp hội, tổ chức ngành; Tư vấn pháp lý chuyên ngành cho toàn công ty Kế hoạch đào tạo được thực hiện đầy đủ và hiệu quả; Đội ngũ khối có năng lực chuyên môn cao và phát triển bền vững; Hiệu quả đào tạo được đánh giá và cải tiến liên tục; Quan hệ hợp tác được thiết lập hiệu quả; Hoạt động ngành được tham gia tích cực; Tư vấn pháp lý được đánh giá chất lượng cao
9 Thực hiện các nhiệm vụ khác Thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của Tổng giám đốc Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng

Ghi chú:
Cấu trúc 8 nhiệm vụ logic và khoa học:
1. Điều hành khối (tổng thể)
2. Quản lý trực tiếp (CLPC + Đăng ký)
3. Quản lý chuyên môn (KTCL + ĐBCL)
4. Phát triển hệ thống (cải tiến, cập nhật)
5. Kiểm soát rủi ro (thanh tra, tuân thủ)
6. Xử lý vấn đề (khiếu nại, quan hệ đối ngoại)
7. Định hướng R&D (đăng ký, chuyển đổi số)
8. Phát triển đội ngũ (đào tạo, hợp tác)

Ngày đăng: 26/09/2025

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hằng