DKP_KT – CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ: PHÒNG KỸ THUẬT
1. CHỨC NĂNG
Phòng Kỹ thuật (P.KT) có chức năng quản lý công nghệ, đổi mới kỹ thuật và kiểm soát hiệu suất sản xuất cho toàn bộ hệ thống sản xuất của công ty (trọng tâm là nhà máy tại Bắc Ninh), thông qua việc triển khai thiết bị mới, phân tích và cải tiến quy trình, quản lý định mức kỹ thuật, vận hành hệ thống công nghệ thông tin, đảm bảo hiệu quả vận hành, năng suất, chất lượng và tuân thủ tiêu chuẩn GMP.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Quản lý công nghệ & đổi mới kỹ thuật nhà máy | 1.1. Triển khai việc mua sắm thiết bị công nghệ mới; 1.2. Theo dõi, đánh giá, duy trì và nâng cao hiệu suất thiết bị; 1.3. Nghiên cứu, đánh giá và đề xuất công nghệ mới theo chương trình mục tiêu | 1.1. Thiết bị mới đáp ứng yêu cầu (kỹ thuật, tiêu chuẩn GMP, hồ sơ đầy đủ, bàn giao kịp thời, đào tạo hiệu quả); 1.2. Hiệu suất thiết bị được duy trì và cải thiện (hệ thống dữ liệu ổn định, OEE/downtime/yield đo chính xác, thời gian thao tác chuẩn hóa); 1.3. Công nghệ mới được đề xuất và triển khai hiệu quả (chương trình đổi mới phù hợp định hướng, xu hướng đánh giá khả thi, dự án đúng tiến độ) |
| 2 | Giám sát hiệu suất vận hành và thực hiện KPPN Kỹ thuật | 2.1. Theo dõi, phân tích các chỉ số hiệu suất vận hành sản xuất; 2.2. Phối hợp khắc phục các vấn đề kỹ thuật phát sinh trong sản xuất | 2.1. Chỉ số hiệu suất vận hành được giám sát và phân tích (hệ thống chỉ số/biểu mẫu chuẩn hóa, dữ liệu phân tích theo Lean metrics, tỷ lệ lỗi/thời gian chờ giảm thiểu, báo cáo định kỳ có đề xuất); 2.2. Vấn đề kỹ thuật phát sinh được xử lý hiệu quả (sự cố phân loại chính xác, nguyên nhân gốc xác định đúng, CAPA thực hiện kịp thời, hiệu lực duy trì, xu hướng phân tích) |
| 3 | Phân tích dòng chảy và triển khai dự án cải tiến quy trình | 3.1. Phân tích dòng chảy sản xuất (VSM) để xác định cơ hội cải tiến; 3.2. Lập kế hoạch và triển khai dự án cải tiến (Lean, Kaizen, Six Sigma…); 3.3. Chuẩn hóa thao tác, quy trình sau cải tiến (có gồm phối hợp QA cập nhật SOP/QTSX); 3.4. Đánh giá và duy trì hiệu quả cải tiến | 3.1. Dòng chảy sản xuất được phân tích và tối ưu (dữ liệu thu thập đầy đủ, sơ đồ VSM chính xác, điểm nghẽn/lãng phí xác định, dòng chảy tối ưu khả thi); 3.2. Dự án cải tiến được triển khai đạt mục tiêu (đề tài xác định dựa dữ liệu, kế hoạch rõ ràng, triển khai theo PDCA/DMAIC, kết quả đạt yêu cầu); 3.3. Thao tác, quy trình sau cải tiến được chuẩn hóa (thao tác chuẩn thiết lập rõ, SOP/QTSX cập nhật đầy đủ, nhân viên đào tạo đạt năng lực, tuân thủ duy trì); 3.4. Hiệu quả cải tiến được duy trì (dữ liệu theo dõi liên tục, hiệu quả duy trì sau 3-6 tháng, nguyên nhân suy giảm khắc phục kịp thời) |
| 4 | Quản lý và tối ưu hóa định mức kỹ thuật sản xuất | 4.1. Lập mới/cập nhật và quản lý hồ sơ định mức kỹ thuật; 4.2. Xây dựng cơ sở dữ liệu định mức NVL, thời gian thao tác, năng suất thiết bị; 4.3. Phân tích chênh lệch định mức, xác định nguyên nhân và đề xuất điều chỉnh; 4.4. Cung cấp dữ liệu kỹ thuật phục vụ phân tích hiệu suất, tính giá thành, lập kế hoạch sản xuất | 4.1. Hồ sơ định mức kỹ thuật được quản lý hiệu quả (định mức xây dựng/cập nhật chính xác, lưu trữ có kiểm soát phiên bản, dễ truy xuất); 4.2. Cơ sở dữ liệu định mức được xây dựng đầy đủ (định mức chuẩn hóa cho từng sản phẩm/công đoạn, liên kết/đồng bộ hệ thống số); 4.3. Chênh lệch định mức được phân tích và điều chỉnh (phân tích đầy đủ nguyên nhân, đề xuất có cơ sở, phê duyệt và cập nhật kịp thời); 4.4. Dữ liệu kỹ thuật được cung cấp đầy đủ (chính xác, đúng tần suất cho các bộ phận liên quan) |
| 5 | Đánh giá khả năng sản xuất & đào tạo kỹ thuật nội bộ | 5.1. Đánh giá khả năng sản xuất sản phẩm mới và phối hợp R&D, QA đánh giá tính khả thi; 5.2. Hỗ trợ kỹ thuật trong giai đoạn pilot/scale-up; 5.3. Đào tạo kỹ thuật và phát triển năng lực nội bộ | 5.1. Khả năng sản xuất sản phẩm mới được đánh giá đầy đủ (đánh giá toàn diện về thiết bị/công nghệ/quy trình, rủi ro kỹ thuật phân tích rõ, đề xuất cải tiến khả thi); 5.2. Giai đoạn pilot/scale-up được hỗ trợ hiệu quả (dữ liệu hiệu suất thu thập đầy đủ, vấn đề xử lý kịp thời, tính khả thi xác nhận); 5.3. Năng lực kỹ thuật nội bộ được phát triển (nhân viên đào tạo thao tác/an toàn/GMP, kỹ thuật huấn luyện Lean/Kaizen/Six Sigma, tài liệu đầy đủ, năng lực đánh giá định kỳ) |
| 6 | Quản lý hồ sơ & dữ liệu kỹ thuật | 6.1. Quản lý, cập nhật, lưu trữ và kiểm soát phiên bản hồ sơ kỹ thuật; 6.2. Số hóa dữ liệu kỹ thuật và duy trì thư viện kỹ thuật số; 6.3. Xây dựng tài liệu kỹ thuật GMP/ISO theo yêu cầu; 6.4. Phối hợp kiểm soát việc ban hành tài liệu kỹ thuật (sản xuất, cải tiến thiết bị/quy trình) | 6.1. Hồ sơ kỹ thuật được quản lý chặt chẽ (quản lý/lưu trữ đầy đủ, kiểm soát phiên bản chặt chẽ); 6.2. Dữ liệu kỹ thuật được số hóa và duy trì (số hóa đầy đủ, thư viện kỹ thuật số dễ truy cập/bảo mật); 6.3. Tài liệu kỹ thuật GMP/ISO đáp ứng yêu cầu (soạn thảo chính xác/đầy đủ/đúng tiêu chuẩn); 6.4. Tài liệu kỹ thuật được kiểm soát và ban hành đúng quy trình (kiểm soát chặt chẽ, ban hành kịp thời) |
| 7 | Vận hành và hỗ trợ hệ thống công nghệ thông tin tại nhà máy | 7.1. Quản lý, duy trì hạ tầng CNTT chung; 7.2. Thiết lập, cài đặt, hỗ trợ phần mềm và ứng dụng nội bộ; 7.3. Phối hợp Tổ Công nghệ số & Phân tích triển khai dự án chuyển đổi số; 7.4. Quản lý an toàn thông tin, sao lưu dữ liệu, kiểm soát quyền truy cập; 7.5. Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống thiết bị sản xuất tích hợp IT, số hóa và quản lý cơ sở dữ liệu kỹ thuật | 7.1. Hạ tầng CNTT chung hoạt động ổn định (hệ thống mạng/máy chủ ổn định, thiết bị bảo trì định kỳ, sự cố hỗ trợ kịp thời); 7.2. Phần mềm và ứng dụng nội bộ vận hành hiệu quả (cài đặt chính xác, người dùng hướng dẫn tốt, sự cố xử lý nhanh, đề xuất nâng cấp phù hợp); 7.3. Dự án chuyển đổi số được triển khai hiệu quả (ứng dụng số triển khai đúng tiến độ, dữ liệu tích hợp/chuẩn hóa, người dùng đào tạo thành thạo); 7.4. An toàn thông tin được đảm bảo (quyền truy cập quản lý chặt, dữ liệu sao lưu định kỳ, an ninh mạng đảm bảo, sự cố xử lý/báo cáo đầy đủ); 7.5. Hệ thống thiết bị tích hợp IT được hỗ trợ tốt (SCADA/IoT vận hành ổn định, dữ liệu ghi nhận đúng chuẩn GMP/ALCOA+, cơ sở dữ liệu số hóa đầy đủ, đề xuất nâng cấp khả thi) |
| 8 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 8.1. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên và yêu cầu của công ty | 8.1. Nhiệm vụ được giao hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng |
