VT16.1 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: PHÓ TRƯỞNG PHÒNG KẾ HOẠCH KHO VẬN
1. CHỨC NĂNG
Phó Trưởng phòng Kế hoạch kho vận hỗ trợ Trưởng phòng trong việc quản lý, điều phối hoạt động kế hoạch sản xuất, cung ứng nguyên vật liệu và quản lý kho vận của nhà máy, chịu trách nhiệm kiểm tra và xem xét các hoạt động chuyên môn, đảm bảo sự vận hành hiệu quả và liên tục của chuỗi cung ứng, nhằm tối ưu hóa quá trình sản xuất và đáp ứng nhu cầu khách hàng.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Quản lý hoạt động của phòng Kế hoạch Kho vận | Lập kế hoạch công việc của Phòng theo quý, tháng, tuần; Phân công công việc cho nhân viên; Giám sát, kiểm tra kết quả công việc của nhân viên; Tổng hợp báo cáo tháng/quý/năm | Kế hoạch của Phòng theo quý, tháng, tuần được duyệt; Bảng kế hoạch (KR/KPI) cho từng cá nhân được xây dựng; Công việc được triển khai đúng tiến độ, hiệu quả; Báo cáo tháng/quý/năm đầy đủ, đúng hạn |
| 2 | Quản lý kế hoạch sản xuất | Lập KHSX tháng, quý theo đơn hàng; Kiểm soát tiến độ thực hiện KHSX tuần, điều chỉnh khi cần; Lập các KH đơn hàng dự báo; Kiểm soát các mục tiêu về KHSX | KHSX tháng, quý đầy đủ, ban hành đúng hạn; Đơn hàng được giao theo kế hoạch; KH đơn hàng dự báo chính xác; Báo cáo tháng hoặc báo cáo phát sinh kịp thời |
| 3 | Quản lý kế hoạch cung ứng nguyên vật liệu | Kiểm tra bản dự trù tổng NVL cho tháng; Xem xét phương án đặt NVL, tồn kho; Lập KH cung ứng NVL cho quý, năm; Kiểm soát các mục tiêu, tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác cung ứng NVL | Bảng dự trù tổng NVL trong tháng chính xác, kịp thời; Phương án đặt NVL, tồn kho được duyệt; KH cung ứng NVL quý, năm được duyệt; Các mục tiêu, tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác cung ứng NVL đạt yêu cầu |
| 4 | Quản lý chất lượng hoạt động cung ứng | Xem xét các báo cáo chất lượng NVL nhập kho, dịch vụ nhà cung cấp; Phân tích, đề xuất phương án điều chỉnh (nếu cần); Phê duyệt dự trù NVL cho từng sản phẩm | NVL nhập kho và dịch vụ NCC đáp ứng yêu cầu; Phương án điều chỉnh hợp lý, hiệu quả; Phiếu dự trù NVL chính xác, hợp lý, được duyệt kịp thời |
| 5 | Quản lý hồ sơ và tài liệu | Quản lý hồ sơ nguyên vật liệu, KHSX; Soạn thảo, cập nhật các SOP về công tác kế hoạch | Hồ sơ nguyên vật liệu, KHSX được lưu đầy đủ, phân phối tới các bộ phận liên quan; Các nghiệp vụ công tác kế hoạch được chuẩn hóa theo SOP |
| 6 | Rà soát và xử lý vấn đề phát sinh | Rà soát hao phí sản xuất; Xem xét các phương án khắc phục phòng ngừa liên quan; Xem xét LSX, PXK | Các phát sinh trong hao phí được xác định và giải quyết; Phương án khắc phục phòng ngừa hiệu quả; LSX, PXK đầy đủ, chính xác |
| 7 | Hỗ trợ phát triển nhân sự | Hướng dẫn, đào tạo nhân viên; Đề xuất mục tiêu và kế hoạch thực hiện mục tiêu hàng năm, quý, tháng cho công tác kế hoạch | Nhân viên có kiến thức, kỹ năng đáp ứng yêu cầu công việc; Bảng mục tiêu cho công tác kế hoạch được xây dựng |
| 8 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | Thực hiện các công việc theo sự phân công của cấp trên | Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
GHI CHÚ:
Thứ tự nhiệm vụ: Quản lý → Kế hoạch sản xuất → Cung ứng → Chất lượng → Hồ sơ → Xử lý vấn đề → Phát triển → Nhiệm vụ khác
