MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO & NGHIÊN CỨU
1. CHỨC NĂNG
Trưởng phòng Đào tạo & Nghiên cứu chịu trách nhiệm quản lý, điều hành toàn bộ hoạt động đào tạo phát triển nhân lực và nghiên cứu phát triển sản phẩm của phòng, xây dựng chiến lược và giám sát thực hiện các dự án đào tạo và nghiên cứu, nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh và thúc đẩy đổi mới sáng tạo cho Công ty.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Điều hành và quản lý hoạt động phòng | 1.1. Xây dựng mục tiêu chất lượng và OKR/KPI cho phòng; 1.2. Lập kế hoạch công việc và điều phối hoạt động; 1.3. Phân công nhiệm vụ cho nhân sự của phòng; 1.4. Kiểm soát, đánh giá hiệu quả công việc và quản lý nhân sự phòng | 1.1. Mục tiêu chất lượng và OKR/KPI được xây dựng phù hợp và phê duyệt; 1.2. Kế hoạch công việc được phê duyệt và triển khai hiệu quả; hoạt động được điều phối trôi chảy; 1.3. Công việc được phân bổ hiệu quả và cân bằng; 1.4. Hiệu quả công việc được đánh giá khách quan; nhân sự được quản lý hiệu quả |
| 2 | Xây dựng chiến lược và kế hoạch đào tạo, nghiên cứu | 2.1. Phân tích nhu cầu đào tạo của các bộ phận và xác định ưu tiên nghiên cứu; 2.2. Xây dựng chiến lược phát triển nguồn nhân lực và định hướng nghiên cứu; 2.3. Lập kế hoạch đào tạo hàng năm cho toàn Công ty; 2.4. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu phát triển sản phẩm theo chu kỳ; 2.5. Trình cấp trên xem xét, phê duyệt các kế hoạch chiến lược | 2.1. Nhu cầu đào tạo và ưu tiên nghiên cứu được xác định chính xác; 2.2. Chiến lược phù hợp với mục tiêu phát triển Công ty; 2.3. Kế hoạch đào tạo đáp ứng nhu cầu thực tế các bộ phận; 2.4. Kế hoạch nghiên cứu khả thi, có tính ứng dụng cao; 2.5. Kế hoạch được cấp trên chấp thuận triển khai |
| 3 | Quản lý và kiểm soát hoạt động đào tạo | 3.1. Giám sát việc tổ chức các chương trình đào tạo cho toàn Công ty; 3.2. Kiểm soát chất lượng nội dung đào tạo và đội ngũ giảng viên; 3.3. Quản lý việc triển khai hệ thống LMS và chuyển đổi số trong đào tạo; 3.4. Đánh giá hiệu quả đào tạo và điều chỉnh chương trình khi cần; 3.5. Quản lý ngân sách và tài nguyên cho hoạt động đào tạo | 3.1. Các chương trình đào tạo được tổ chức đúng kế hoạch, đạt chất lượng; 3.2. Nội dung đào tạo cập nhật, phù hợp với đối tượng; 3.3. Hệ thống LMS vận hành ổn định, hiệu quả; 3.4. Hiệu quả đào tạo được cải thiện liên tục; 3.5. Ngân sách được sử dụng tối ưu, đúng mục đích |
| 4 | Quản lý và điều phối dự án nghiên cứu phát triển | 4.1. Giám sát việc xây dựng đề cương và thực hiện thủ tục đăng ký dự án; 4.2. Điều phối thực hiện các dự án nghiên cứu phát triển sản phẩm; 4.3. Kiểm soát tiến độ và chất lượng thực hiện dự án nghiên cứu; 4.4. Quản lý việc phối hợp giữa các bộ phận tham gia dự án; 4.5. Giám sát việc thực hiện thủ tục nghiệm thu và chuyển giao kết quả | 4.1. Dự án nghiên cứu được thực hiện đúng tiến độ, đạt mục tiêu; 4.2. Thủ tục pháp lý được hoàn thành đầy đủ; 4.3. Chất lượng nghiên cứu đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật; 4.4. Sự phối hợp giữa các bộ phận diễn ra hiệu quả; 4.5. Kết quả nghiên cứu được chuyển giao thành công |
| 5 | Quản lý hoạt động bảo tồn và phát triển cây thuốc truyền thống | 5.1. Giám sát việc thiết kế, xây dựng và duy trì vườn bảo tồn, hệ thống bảo tồn cây thuốc và tri thức tại cộng đồng; 5.2. Quản lý việc thu thập, bảo quản và duy trì bộ sưu tập nguồn gen loài và giống cây thuốc; 5.3. Giám sát việc thiết kế và triển khai các đề tài nghiên cứu tri thức sử dụng cây cỏ làm thuốc tại cộng đồng; 5.4. Quản lý các dự án về chọn, tạo, nhân giống và phát triển vùng trồng cây thuốc | 5.1. Vườn bảo tồn và hệ thống bảo tồn tri thức được xây dựng, vận hành theo kế hoạch; 5.2. Bộ sưu tập nguồn gen và giống cây thuốc được quản lý đầy đủ, có hệ thống; 5.3. Các đề tài nghiên cứu tri thức cây thuốc được triển khai đúng tiến độ, đạt mục tiêu; 5.4. Dự án chọn, tạo, nhân giống được thực hiện hiệu quả, đúng yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Đánh giá hiệu quả và kiểm soát chất lượng | 6.1. Kiểm soát chất lượng dịch vụ thuê ngoài (thử nghiệm độc tính, thử nghiệm lâm sàng); 6.2. Đánh giá hiệu quả các hoạt động đào tạo và nghiên cứu; 6.3. Xây dựng hệ thống báo cáo và chỉ số đánh giá hiệu quả; 6.4. Phân tích dữ liệu và đề xuất các giải pháp cải tiến; 6.5. Giám sát việc thực hiện các biện pháp khắc phục và cải tiến | 6.1. Dịch vụ thuê ngoài đạt tiêu chuẩn chất lượng yêu cầu; 6.2. Hiệu quả hoạt động được đánh giá chính xác, khách quan; 6.3. Hệ thống báo cáo hoạt động hiệu quả, kịp thời; 6.4. Các giải pháp cải tiến khả thi, có hiệu quả; 6.5. Biện pháp khắc phục được thực hiện đúng tiến độ |
| 7 | Phát triển đội ngũ và hợp tác đối ngoại | 7.1. Xây dựng kế hoạch phát triển năng lực nhân viên phòng; 7.2. Tìm kiếm và xây dựng mối quan hệ với các đối tác đào tạo, nghiên cứu; 7.3. Tham gia các hoạt động, hội thảo chuyên ngành | 7.1. Năng lực nhân viên phòng được nâng cao theo kế hoạch; 7.2. Mạng lưới đối tác được mở rộng và duy trì hiệu quả; 7.3. Hoạt động đối ngoại góp phần nâng cao uy tín Công ty |
| 8 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên | Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
