DKP_OTC – CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ: PHÒNG KINH DOANH OTC
1. CHỨC NĂNG
Phòng Kinh doanh OTC có chức năng kinh doanh và phát triển kênh nhà thuốc, bán lẻ dược phẩm trên toàn quốc, nghiên cứu thị trường OTC, xây dựng chiến lược kinh doanh và quản lý đội ngũ kinh doanh chuyên nghiệp, triển khai các chương trình bán hàng phù hợp với đặc thù kênh bán lẻ, nhằm đạt mục tiêu doanh thu, mở rộng thị phần và tăng cường hợp tác với các chuỗi nhà thuốc và công ty phân phối dược phẩm.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Nghiên cứu và phân tích thị trường kênh OTC | Khảo sát, đánh giá thị trường kênh OTC toàn quốc và báo cáo biến động; Nghiên cứu sản phẩm, chương trình bán hàng của đối thủ cạnh tranh; Phân tích xu hướng ngành dược OTC và dự báo thị trường bán lẻ; Thu thập thông tin khách hàng và chuỗi nhà thuốc, công ty phân phối | Nắm bắt chính xác tình hình thị trường và xu hướng phát triển; Cơ sở dữ liệu đối thủ cạnh tranh đầy đủ và cập nhật; Dự báo thị trường có độ tin cậy cao phù hợp kênh bán lẻ; Thông tin khách hàng được quản lý hiệu quả |
| 2 | Xây dựng chiến lược và kế hoạch kinh doanh | Xây dựng chiến lược kinh doanh kênh OTC toàn quốc; Lập kế hoạch kinh doanh toàn kênh theo tháng, quý, năm; Đề xuất chương trình bán hàng phù hợp với đặc thù nhà thuốc và bán lẻ; Phân bổ chỉ tiêu và nguồn lực cho các khu vực | Chiến lược kinh doanh phù hợp với đặc thù kênh OTC; Kế hoạch kinh doanh khả thi và đạt mục tiêu đề ra; Chương trình bán hàng hiệu quả cho kênh bán lẻ dược phẩm; Phân bổ nguồn lực tối ưu và công bằng |
| 3 | Triển khai và quản lý hoạt động kinh doanh | Thông báo và triển khai các chương trình bán hàng cho toàn bộ đội ngũ; Quản lý đơn hàng, doanh thu toàn kênh OTC trên hệ thống; Áp dụng chính sách giá, chiết khấu phù hợp với kênh nhà thuốc; Giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch kinh doanh | Chương trình được triển khai đầy đủ và kịp thời; Dữ liệu kinh doanh được quản lý chính xác và cập nhật; Chính sách được áp dụng thống nhất và phù hợp kênh OTC; Tiến độ kế hoạch được kiểm soát chặt chẽ |
| 4 | Phát triển và quản lý đội ngũ kinh doanh | Tuyển dụng, đào tạo và phát triển đội ngũ Quản lý OTC, NVKD OTC, CTV; Xây dựng và duyệt tài liệu training sản phẩm và kỹ năng bán hàng; Đánh giá hiệu suất và hỗ trợ đội ngũ đạt chỉ tiêu; Huấn luyện đội ngũ về đặc thù bán hàng kênh nhà thuốc | Đội ngũ có đủ số lượng, chất lượng và được phát triển năng lực; Tài liệu training chuyên nghiệp và hiệu quả; Hiệu suất làm việc của đội ngũ được cải thiện liên tục; Đội ngũ nắm vững kỹ năng bán hàng kênh OTC |
| 5 | Phát triển và chăm sóc khách hàng | Xây dựng và duy trì mối quan hệ với nhà thuốc lớn, công ty phân phối dược phẩm; Đàm phán và ký kết hợp đồng với khách hàng chiến lược; Tham gia các sự kiện thương mại và hội nghị chuyên môn ngành dược; Xử lý các vấn đề phức tạp từ khách hàng VIP | Mạng lưới chuỗi nhà thuốc và công ty phân phối mạnh mẽ và bền vững; Hợp đồng được ký kết hiệu quả và đúng quy trình; Hình ảnh công ty được nâng cao trong kênh bán lẻ dược phẩm; Khách hàng VIP hài lòng với dịch vụ |
| 6 | Giám sát và báo cáo kết quả kinh doanh | Theo dõi và đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh toàn kênh; Lập báo cáo tình hình kinh doanh định kỳ cho Ban lãnh đạo; Phân tích dữ liệu và đề xuất giải pháp cải tiến; Quản lý KR/KPI và đánh giá hiệu suất theo đặc thù kênh OTC | Hiệu quả kinh doanh được giám sát chặt chẽ và cải thiện; Báo cáo chất lượng cao phục vụ quyết định chiến lược; Các đề xuất có tính khả thi và mang lại giá trị; KR/KPI được quản lý chính xác phù hợp đặc thù OTC |
| 7 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên và yêu cầu của công ty | Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
GHI CHÚ:
Sắp xếp theo logic nghiệp vụ của phòng kinh doanh:
📊 NHÓM NGHIỆP VỤ CỐT LÕI (Nhiệm vụ 1-5):
1. Nghiên cứu thị trường (Input) – Thu thập thông tin nền tảng
2. Xây dựng chiến lược (Planning) – Hoạch định và lập kế hoạch
3. Triển khai kinh doanh (Process) – Thực thi hoạt động bán hàng
4. Phát triển đội ngũ (People) – Quản lý và phát triển nhân sự
5. Chăm sóc khách hàng (Partner) – Phát triển mối quan hệ khách hàng
🔧 NHÓM QUẢN LÝ HỆ THỐNG (Nhiệm vụ 6):
6. Giám sát và báo cáo (Performance) – Đánh giá và cải tiến
⚙️ NHÓM CỐ ĐỊNH (Nhiệm vụ 7):
7. Nhiệm vụ khác (Others) – Nhiệm vụ bổ sung theo quy định
🔧 NHIỆM VỤ LINH HOẠT (sắp xếp theo đặc thù OTC):
Logic chung:
Nhóm nghiệp vụ cốt lõi (1-5): Nghiên cứu → Chiến lược → Triển khai → Phát triển đội ngũ → Chăm sóc KH
Nhóm quản lý hệ thống (6): Giám sát và báo cáo
