DKP_KHKV – CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ: PHÒNG KẾ HOẠCH KHO VẬN
1. CHỨC NĂNG
Phòng Kế hoạch Kho vận có chức năng quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng từ lập kế hoạch sản xuất, cung ứng nguyên vật liệu, quản lý kho vận đến phân phối sản phẩm, đảm bảo quy trình sản xuất diễn ra liên tục, hiệu quả và tuân thủ các tiêu chuẩn GPs, ISO, nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu sản xuất và kinh doanh của Công ty.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Xây dựng và quản lý kế hoạch sản xuất | 1.1. Lập kế hoạch sản xuất năm, quý, tháng, tuần theo đơn hàng và năng lực sản xuất; 1.2. Phân tích đánh giá nguồn lực và điều kiện thực hiện kế hoạch; 1.3. Điều chỉnh kế hoạch sản xuất khi có phát sinh; 1.4. Kiểm soát tiến độ và chất lượng thực hiện kế hoạch; 1.5. Xây dựng kế hoạch đơn hàng dự báo | 1.1. Kế hoạch sản xuất được ban hành đúng thời hạn, đầy đủ thông tin; 1.2. Nguồn lực được đánh giá phù hợp với kế hoạch; 1.3. Điều chỉnh kế hoạch linh hoạt, kịp thời; 1.4. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch đạt yêu cầu; 1.5. Kế hoạch đơn hàng dự báo được xây dựng chính xác |
| 2 | Tổ chức cung ứng nguyên vật liệu | 2.1. Lập kế hoạch cung ứng nguyên vật liệu năm, tháng theo nhu cầu sản xuất; 2.2. Thực hiện dự trù và quản lý đặt hàng nguyên vật liệu; 2.3. Theo dõi tiến độ về hàng và phối hợp xử lý vấn đề chất lượng nguyên vật liệu; 2.4. Kiểm soát tồn kho và tối ưu chi phí cung ứng | 2.1. Kế hoạch cung ứng đảm bảo nhu cầu sản xuất; 2.2. Dự trù chính xác, đặt hàng đúng thời gian; 2.3. Nguyên vật liệu về kho đầy đủ, đúng tiến độ; 2.4. Tồn kho được kiểm soát trong giới hạn tối ưu |
| 3 | Kiểm soát chất lượng cung ứng và kho | 3.1. Đánh giá và xác nhận chất lượng nguyên vật liệu nhập kho; 3.2. Phối hợp với P.KHTH kiểm soát chất lượng dịch vụ nhà cung cấp; 3.3. Xử lý các vấn đề chất lượng phát sinh; 3.4. Quản lý truy xuất nguồn gốc sản phẩm | 3.1. Nguyên vật liệu được đánh giá chất lượng trước khi nhập kho; 3.2. Phối hợp chặt chẽ với P.KHTH trong đánh giá NCC; 3.3. Vấn đề chất lượng được giải quyết kịp thời; 3.4. Truy xuất nguồn gốc được thực hiện đầy đủ |
| 4 | Quản lý kho và kiểm soát tài sản | 4.1. Tổ chức kiểm kê định kỳ và đột xuất; 4.2. Xử lý sai lệch tồn kho và hao phí bất thường; 4.3. Quản lý và bảo vệ tài sản kho; 4.4. Kiểm soát dữ liệu tồn kho trên hệ thống; 4.5. Quản lý điều kiện bảo quản, an toàn kho và tuân thủ nguyên tắc FIFO | 4.1. Kiểm kê được thực hiện đúng quy định; 4.2. Sai lệch tồn kho được xử lý và đạt yêu cầu; 4.3. Tài sản kho được bảo vệ an toàn; 4.4. Dữ liệu tồn kho chính xác đạt tỷ lệ yêu cầu; 4.5. Điều kiện bảo quản đạt tiêu chuẩn GPs và tuân thủ 100% nguyên tắc FIFO |
| 5 | Quản lý vận chuyển và phân phối | 5.1. Tổ chức vận chuyển hàng hóa, nguyên vật liệu và thành phẩm; 5.2. Quản lý phương tiện và thiết bị vận chuyển; 5.3. Đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển; 5.4. Kiểm soát chi phí và hiệu quả vận chuyển; 5.5. Phối hợp giao nhận với khách hàng | 5.1. Hàng hóa được vận chuyển an toàn, đúng thời gian; 5.2. Phương tiện vận chuyển hoạt động ổn định; 5.3. Không xảy ra tai nạn trong vận chuyển; 5.4. Chi phí vận chuyển được tối ưu; 5.5. Khách hàng hài lòng với dịch vụ giao hàng |
| 6 | Quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 6.1. Quản lý hồ sơ sản xuất, cung ứng và định mức; 6.2. Quản lý và lưu trữ chứng từ, tài liệu liên quan | 6.1. Hồ sơ sản xuất, cung ứng và định mức được quản lý đầy đủ, chính xác; 6.2. Chứng từ, tài liệu được lưu trữ an toàn, dễ tra cứu |
| 7 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 7.1. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên và yêu cầu của công ty | 7.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
