VT22.2 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: TRƯỞNG PHÒNG NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN
1. CHỨC NĂNG
Trưởng phòng Nghiên cứu và Phát triển chịu trách nhiệm quản lý và điều hành toàn bộ hoạt động nghiên cứu phát triển sản phẩm dược phẩm của phòng, xây dựng và triển khai chiến lược nghiên cứu, tổ chức thực hiện các dự án từ ý tưởng đến chuyển giao sản xuất, giám sát pilot, scale-up và xử lý sai lệch, quản lý đội ngũ và tài nguyên nghiên cứu, nhằm đảm bảo phát triển bền vững các sản phẩm chất lượng cao tuân thủ tiêu chuẩn GPs, ISO và các quy định liên quan.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Quản lý và điều hành hoạt động phòng | 1.1. Xây dựng mục tiêu chất lượng và OKR/KPI cho phòng; 1.2. Lập kế hoạch công việc và điều phối hoạt động; 1.3. Phân công nhiệm vụ cho nhân sự của phòng và giám sát thực hiện; 1.4. Kiểm soát tiến độ, đánh giá hiệu quả làm việc và quản lý nhân sự phòng | 1.1. Mục tiêu chất lượng và OKR/KPI được xây dựng, phù hợp với chiến lược công ty; 1.2. Kế hoạch công việc rõ ràng, hoạt động được điều phối hiệu quả; 1.3. Nhiệm vụ được phân công đúng năng lực, tiến độ được giám sát chặt chẽ; 1.4. Tiến độ được kiểm soát, hiệu quả làm việc được đánh giá chính xác, nhân sự được quản lý tốt |
| 2 | Quản lý chiến lược nghiên cứu và phát triển | 2.1. Xây dựng và triển khai chiến lược nghiên cứu phát triển phù hợp với định hướng công ty; 2.2. Lập kế hoạch ngắn hạn và dài hạn cho các dự án nghiên cứu mới hoặc cải tiến sản phẩm; 2.3. Đề xuất ngân sách nghiên cứu phát triển hàng năm, theo dõi và kiểm soát chi tiêu; 2.4. Đề xuất ứng dụng công nghệ mới vào nghiên cứu, sản xuất và kiểm nghiệm | 2.1. Chiến lược nghiên cứu được phê duyệt, phù hợp với định hướng công ty; 2.2. Kế hoạch nghiên cứu rõ ràng, khả thi, được triển khai hiệu quả; 2.3. Ngân sách được đề xuất hợp lý, chi tiêu được kiểm soát chặt chẽ; 2.4. Công nghệ mới được ứng dụng hiệu quả, nâng cao năng lực cạnh tranh |
| 3 | Nghiên cứu và phát triển sản phẩm | 3.1. 3.1. Xem xét, đánh giá, quyết định xử lý (tiếp nhận/từ chối) yêu cầu nghiên cứu sản phẩm mới; 3.2. Nghiên cứu và phân tích xu hướng phát triển sản phẩm trên thị trường; 3.3. Xem xét đề cương nghiên cứu bào chế; 3.4. Xem xét kết quả nghiên cứu (bào chế, độ ổn định, tác dụng) | 3.1. Yêu cầu nghiên cứu được tiếp nhận, phân tích, đánh giá, phản hồi (tiếp nhận/từ chối) đầy đủ, kịp thời; 3.2. Báo cáo phân tích xu hướng và đề xuất sản phẩm có cơ sở dữ liệu tin cậy, cập nhật kịp thời, xác định cơ hội phát triển sản phẩm mới phù hợp; 3.3. Đề cương nghiên cứu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; 3.4. Kết quả nghiên cứu đạt tiêu chuẩn chất lượng, đủ cơ sở khoa học |
| 4 | Giám sát pilot, chuyển giao và theo dõi sau sản xuất | 4.1. Xem xét đề cương thử nghiệm pilot và đánh giá rủi ro; 4.2. Xem xét quy trình công nghệ từ kết quả pilot; 4.3. Xem xét protocol thẩm định và giám sát triển khai thẩm định quy trình công nghệ | 4.1. Đề cương pilot và đánh giá rủi ro đầy đủ, khoa học; 4.2. Quy trình công nghệ hoàn chỉnh, sẵn sàng thẩm định; 4.3. Protocol thẩm định phù hợp, thẩm định thành công đạt tiêu chuẩn |
| 5 | Quản lý xử lý sai lệch, thay đổi và cải tiến công thức | 5.1. Xem xét báo cáo phân tích sai lệch và phương án khắc phục; 5.2. Xem xét đánh giá thay đổi về công thức, nguyên vật liệu, quy trình công nghệ và hồ sơ kiểm soát thay đổi; 5.3. Xem xét phương án cải tiến | 5.1. Sai lệch được phân tích chính xác, phương án khắc phục có cơ sở khoa học; 5.2. Thay đổi được đánh giá toàn diện, hồ sơ kiểm soát hoàn chỉnh, tuân thủ quy định; 5.3. Phương án cải tiến khả thi, có tiềm năng nâng cao hiệu quả |
| 6 | Quản lý tài nguyên và nguồn lực nghiên cứu | 6.1. Lập kế hoạch mua sắm thiết bị và nguyên vật liệu nghiên cứu; 6.2. Lựa chọn và đánh giá nhà cung cấp phù hợp về tính năng và chi phí; 6.3. Quản lý sử dụng, bảo trì và bảo dưỡng thiết bị phòng thí nghiệm | 6.1. Thiết bị và nguyên vật liệu đầy đủ, chất lượng, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu; 6.2. Nhà cung cấp đáp ứng yêu cầu về tính năng, chất lượng, chi phí và tiến độ; 6.3. Thiết bị hoạt động ổn định, được bảo trì đúng lịch trình |
| 7 | Đảm bảo chất lượng và tuân thủ quy định | 7.1. Phối hợp với bộ phận liên quan để chuẩn hóa quy định, quy trình, tài liệu kỹ thuật; 7.2. Đảm bảo tuân thủ GPs, ISO, GLP và các quy định pháp lý hiện hành | 7.1. Quy định, quy trình, tài liệu kỹ thuật được chuẩn hóa, phối hợp hiệu quả; 7.2. Tuân thủ đầy đủ các quy định về chất lượng và an toàn |
| 8 | Phát triển đội ngũ và hợp tác | 8.1. Xây dựng kế hoạch phát triển năng lực nhân sự phòng; 8.2. Tham gia các hội nghị khoa học ngành; 8.3. Xây dựng mạng lưới hợp tác nghiên cứu và chuyển giao công nghệ; 8.4. Quản lý hợp đồng hợp tác nghiên cứu và chuyển giao công nghệ | 8.1. Kế hoạch phát triển năng lực được triển khai, nhân sự được phát triển liên tục; 8.2. Tham gia tích cực các sự kiện khoa học, cập nhật xu hướng công nghệ; 8.3. Mạng lưới hợp tác được thiết lập và duy trì hiệu quả; 8.4. Hợp đồng hợp tác và chuyển giao công nghệ được quản lý hiệu quả |
| 9 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 9.1. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên và yêu cầu của công ty | 9.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
