VT9.6 – MÔ TÁ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: CHUYÊN VIÊN MARKETING
1. CHỨC NĂNG
Chuyên viên Marketing xây dựng và triển khai các kế hoạch Brand Marketing và Trade Marketing cho sản phẩm được phân công, nghiên cứu thị trường, phát triển thương hiệu sản phẩm, quản lý hiệu quả ngân sách marketing, nhằm đảm bảo các hoạt động marketing đạt mục tiêu doanh số và thị phần cho các sản phẩm dược phẩm của Công ty.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Nghiên cứu và phân tích thị trường | 1.1. Nghiên cứu và phân tích xu hướng thị trường dược phẩm cho sản phẩm được phân công; 1.2. Nghiên cứu và phân tích chiến lược marketing của đối thủ cạnh tranh; 1.3. Phân tích insight khách hàng và nhu cầu thị trường; 1.4. Xây dựng báo cáo phân tích tổng hợp với đề xuất cụ thể | 1.1. Báo cáo phân tích thị trường định kỳ với insight có giá trị; 1.2. Báo cáo phân tích đối thủ cạnh tranh chi tiết và kịp thời; 1.3. Insight khách hàng cung cấp cơ sở cho chiến lược marketing; 1.4. Báo cáo tổng hợp có đề xuất khả thi cho điều chỉnh chiến lược |
| 2 | Xây dựng và triển khai chiến lược marketing sản phẩm | 2.1. Xây dựng chiến lược Marketing tổng thể cho sản phẩm mới; 2.2. Xây dựng chiến lược Marketing cải tiến cho sản phẩm đang kinh doanh; 2.3. Xây dựng kế hoạch Brand Marketing cho các sản phẩm được phân công; 2.4. Xây dựng kế hoạch Trade Marketing cho các sản phẩm được phân công; 2.5. Đánh giá hiệu quả thực hiện các kế hoạch marketing | 2.1. Chiến lược Marketing tổng thể cho sản phẩm mới được phê duyệt đúng hạn và triển khai hiệu quả; 2.2. Chiến lược Marketing cải tiến mang lại cải tiến có giá trị cho sản phẩm hiện có; 2.3. Kế hoạch Brand Marketing được thực hiện đúng tiến độ và ngân sách; 2.4. Kế hoạch Trade Marketing được triển khai hiệu quả tại điểm bán; 2.5. Báo cáo đánh giá hiệu quả có phân tích chuyên sâu và đề xuất cải tiến |
| 3 | Quản lý và phát triển thương hiệu sản phẩm | 3.1. Xây dựng và duy trì tài liệu thương hiệu cho từng sản phẩm được phân công; 3.2. Đảm bảo tính nhất quán của thương hiệu trên tất cả các kênh marketing; 3.3. Quản lý danh mục sản phẩm được phân công và đề xuất chiến lược giá; 3.4. Xây dựng kế hoạch các chương trình khuyến mại cho sản phẩm; 3.5. Theo dõi và đánh giá sức khỏe thương hiệu sản phẩm định kỳ | 3.1. Tài liệu thương hiệu cho mỗi sản phẩm được cập nhật định kỳ; 3.2. Không có sai sót về nhận diện thương hiệu trong các chiến dịch; 3.3. Đề xuất chiến lược giá phù hợp với giá trị sản phẩm và thị trường; 3.4. Kế hoạch chương trình khuyến mại đạt mục tiêu và ROI theo kế hoạch; 3.5. Báo cáo sức khỏe thương hiệu định kỳ với đề xuất cải thiện cụ thể |
| 4 | Phát triển sản phẩm mới | 4.1. Tham gia tích cực vào quá trình nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới; 4.2. Xây dựng chiến lược định vị và điểm khác biệt cho sản phẩm mới; 4.3. Phối hợp chặt chẽ với các bộ phận liên quan trong quá trình phát triển sản phẩm; 4.4. Lập kế hoạch ra mắt sản phẩm mới chi tiết | 4.1. Đóng góp ý tưởng và phân tích có giá trị cho phát triển sản phẩm mới; 4.2. Chiến lược định vị và điểm khác biệt cho sản phẩm mới được phê duyệt và tạo sự khác biệt; 4.3. Sản phẩm mới được phát triển đáp ứng nhu cầu thị trường; 4.4. Sản phẩm mới được ra mắt thành công và đạt mục tiêu doanh số |
| 5 | Quản lý ngân sách marketing sản phẩm | 5.1. Lập kế hoạch ngân sách marketing chi tiết cho từng sản phẩm được phân công; 5.2. Theo dõi và kiểm soát chi phí các hoạt động marketing hiệu quả; 5.3. Phân tích ROI của các hoạt động marketing; 5.4. Đề xuất phân bổ ngân sách tối ưu dựa trên phân tích hiệu quả | 5.1. Kế hoạch ngân sách marketing được phê duyệt đúng hạn; 5.2. Chi phí marketing không vượt quá ngân sách được phê duyệt; 5.3. Báo cáo ROI chi tiết định kỳ với phân tích chuyên sâu; 5.4. Đề xuất phân bổ ngân sách được chấp nhận và mang lại hiệu quả cao hơn |
| 6 | Quản lý nội dung và truyền thông sản phẩm | 6.1. Xây dựng chiến lược nội dung cho các sản phẩm được phân công; 6.2. Phát triển nội dung chuyên môn cao về sản phẩm dược phẩm cho các kênh truyền thông; 6.3. Đảm bảo chất lượng và tính nhất quán của nội dung marketing; 6.4. Giám sát hiệu quả các chiến dịch truyền thông cho sản phẩm | 6.1. Chiến lược nội dung được phê duyệt và triển khai hiệu quả; 6.2. Nội dung chuyên môn cao, chính xác và phù hợp với từng kênh truyền thông; 6.3. Nội dung marketing chất lượng cao, chuyên nghiệp và tuân thủ quy định; 6.4. Báo cáo hiệu quả truyền thông định kỳ với phân tích chuyên sâu |
| 7 | Lập kế hoạch và quản lý sự kiện marketing | 7.1. Lập kế hoạch tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo cho sản phẩm được phân công; 7.2. Xây dựng ngân sách và quản lý chi phí sự kiện; 7.3. Phối hợp với các bộ phận liên quan và đối tác bên ngoài trong tổ chức sự kiện; 7.4. Đánh giá hiệu quả và tác động truyền thông của sự kiện | 7.1. Kế hoạch tổ chức sự kiện được phê duyệt đúng hạn và chi tiết; 7.2. Ngân sách sự kiện được kiểm soát hiệu quả; 7.3. Sự kiện được tổ chức đúng kế hoạch, đảm bảo chất lượng; 7.4. Báo cáo đánh giá hiệu quả sự kiện với phân tích tác động truyền thông |
| 8 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 8.1. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên | 8.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
