| Phần 1: Thông tin chung |
| Chức danh: |
|
Kỹ thuật viên |
Khối: |
Chất lượng |
| Địa điểm làm việc: |
|
Nhà máy Bắc Ninh |
Bộ phận: |
Kiểm tra chất lượng |
| Báo cáo cho: |
|
Cấp trên trực tiếp: Trưởng phòng Kiểm tra chất lượng |
Cấp trên gián tiếp: |
Phó Giám đốc Nhà máy BN |
|
|
|
|
|
| Phần 2. Chức năng |
| Kỹ thuật viên thực hiện các phép thử vi sinh và hóa lý trên nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm, kiểm tra chất lượng bao bì, hỗ trợ các hoạt động thẩm định và nghiên cứu, quản lý thiết bị, hóa chất và tài liệu kỹ thuật, nhằm đảm bảo chất lượng kiểm nghiệm và hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động kiểm nghiệm của Phòng. |
| Phần 3. Nhiệm vụ |
| TT |
Nhiệm vụ |
Yêu cầu kết quả |
| 1 |
Thực hiện kiểm nghiệm vi sinh |
|
| 1.1 |
Thực hiện kiểm tra độ nhiễm khuẩn, vi sinh vật gây bệnh và phép thử vô khuẩn |
Các phép thử vi sinh được thực hiện chính xác theo quy trình |
| 1.2 |
Thực hiện định lượng vi sinh vật trong sản phẩm |
Vi sinh vật được định lượng đúng tiêu chuẩn |
| 1.3 |
Thực hiện định lượng kháng sinh |
Kháng sinh được định lượng chính xác |
| 1.4 |
Chuẩn bị môi trường, thiết bị và dụng cụ |
Môi trường và thiết bị được chuẩn bị đầy đủ |
| 1.5 |
Nhân giống chủng vi sinh và kiểm tra môi trường nuôi cấy |
Chủng vi sinh được nhân giống thành công, đảm bảo an toàn sinh học, môi trường nuôi cấy đạt tiêu chuẩn chất lượng |
| 1.6 |
Đọc kết quả và báo cáo theo quy định |
Kết quả được đọc và đánh giá đúng |
| 2 |
Thực hiện kiểm nghiệm hóa lý |
|
| 2.1 |
Thực hiện các phép thử hóa lý trên nguyên liệu, sản phẩm trung gian, bán thành phẩm và thành phẩm |
Các phép thử hóa lý được thực hiện chính xác theo quy trình |
| 2.2 |
Thực hiện phép thử mẫu nghiên cứu và theo dõi độ ổn định |
Phép thử mẫu nghiên cứu được thực hiện đúng protocol, độ ổn định sản phẩm được theo dõi đầy đủ |
| 2.3 |
Chuẩn bị mẫu, dụng cụ, hóa chất, thuốc thử |
Mẫu và dụng cụ được chuẩn bị đúng yêu cầu |
| 2.4 |
Pha chế dung dịch chuẩn và thuốc thử |
Dung dịch chuẩn và thuốc thử đạt yêu cầu |
| 2.5 |
Thực hiện kiểm tra cảm quan, độ ẩm, pH, tỷ trọng |
Các thông số được kiểm tra chính xác |
| 2.6 |
Đọc và ghi nhận kết quả |
Kết quả đọc và tính toán chính xác |
| 2.7 |
Tính toán và đánh giá kết quả |
Kết quả bất thường được phát hiện và xử lý kịp thời |
| 3 |
Kiểm tra chất lượng bao bì |
|
| 3.1 |
Kiểm tra mẫu bao bì theo Tiêu chuẩn sản phẩm |
Mẫu bao bì được kiểm tra đầy đủ các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn |
| 3.2 |
Đo độ dày, độ bền, độ thấm ẩm |
Các phép đo được thực hiện chính xác |
| 3.3 |
Kiểm tra in ấn, màu sắc, kích thước |
Chất lượng in ấn và kích thước đạt yêu cầu |
| 3.4 |
Ghi nhận kết quả và đánh giá đạt/không đạt |
Kết quả đánh giá khách quan, chính xác |
| 4 |
Hỗ trợ thẩm định và nghiên cứu |
|
| 4.1 |
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, hóa chất cho hoạt động thẩm định |
Dụng cụ và hóa chất được chuẩn bị đầy đủ, chất lượng |
| 4.2 |
Hỗ trợ thực hiện các phép thử thẩm định theo hướng dẫn |
Các phép thử thẩm định được hỗ trợ hiệu quả |
| 4.3 |
Tham gia nghiên cứu phát triển phương pháp phân tích mới |
Nghiên cứu phát triển được tham gia tích cực |
| 4.4 |
Hỗ trợ nghiên cứu phát triển nuôi cấy mô |
Hoạt động nuôi cấy mô được hỗ trợ hiệu quả |
| 4.5 |
Thực hiện phép thử hóa lý mẫu kỹ thuật, mẫu thẩm định quá trình sản xuất và các mẫu phát sinh |
Mẫu kỹ thuật và mẫu thẩm định được thực hiện đúng yêu cầu |
| 4.6 |
Ghi chép quá trình và kết quả thẩm định |
Quá trình thẩm định được ghi chép chi tiết |
| 4.7 |
Đề xuất cải tiến quy trình kỹ thuật |
Đề xuất cải tiến có giá trị thực tiễn |
| 5 |
Quản lý thiết bị, hóa chất và vệ sinh |
|
| 5.1 |
Kiểm kê định kỳ dụng cụ, thiết bị phòng hóa lý và vi sinh |
Dụng cụ, thiết bị được kiểm kê đầy đủ và quản lý tốt |
| 5.2 |
Quản lý hóa chất, môi trường, thuốc thử, chất chuẩn |
Hóa chất được quản lý chặt chẽ |
| 5.3 |
Đảm bảo điều kiện bảo quản hóa chất |
Hóa chất được bảo quản đúng điều kiện, an toàn |
| 5.4 |
Vệ sinh khu vực làm mẫu, dụng cụ và hệ thống phòng sạch |
Khu vực làm việc được duy trì sạch sẽ và đạt tiêu chuẩn |
| 5.5 |
Bảo dưỡng thiết bị cơ bản theo hướng dẫn |
Thiết bị được bảo trì tốt, hoạt động ổn định |
| 5.6 |
Theo dõi cấp độ sạch phòng vi sinh |
Cấp độ sạch phòng đạt yêu cầu kỹ thuật, điều kiện môi trường được theo dõi và ghi chép chính xác |
| 6 |
Ghi hồ sơ và lưu trữ |
|
| 6.1 |
Ghi sổ theo dõi kết quả kiểm nghiệm, sổ theo dõi sử dụng thiết bị |
Sổ theo dõi được ghi chép đầy đủ và chính xác |
| 6.2 |
Lưu trữ hồ sơ phân tích theo quy định |
Hồ sơ phân tích được lưu trữ đúng quy định |
| 7 |
Thực hiện các nhiệm vụ khác |
|
| 7.1 |
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên |
Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
|
|
|
|
|
| Phần 4: Điều kiện làm việc |
| Chọn các mục cần thiết để có thể đáp ứng yêu cầu làm việc của vị trí được mô tả bằng cách đánh dấu X |
| 1 |
Thời gian làm việc: |
– Giờ hành chính: X |
– Làm việc theo ca: |
– Làm việc theo kíp: |
| 2 |
Phương tiện đi lại: |
– Phương tiện cá nhân: X |
– Xe công ty: X |
|
| 3 |
Trang bị bảo hộ lao động: |
– Đồng phục: X |
– Bảo hộ lao động: X |
|
| 4 |
Môi trường làm việc: |
– Điều kiện làm việc bình thường: X |
– Điều kiện làm việc nặng nhọc: |
|
| 5 |
Quan hệ làm việc: |
– Bên trong: |
– Bên ngoài: |
– Cả bên trong và bên ngoài: X |
|
|
|
|
|
| Phần 5: Tiêu chuẩn năng lực yêu cầu cho vị trí công việc |
| 1 |
Giới tính |
Nam |
Nữ |
Nam hoặc nữ: X |
| 2 |
Trình độ học vấn |
Trung cấp, Cao đẳng |
| 3 |
Loại hình đào tạo |
Chính quy |
| 4 |
Chuyên ngành |
Hóa học, Vi sinh, Công nghệ sinh học, Dược học hoặc ngành liên quan. |
| 5 |
Kinh nghiệm |
Từ 01 năm |
| 6 |
Kỹ năng và các yêu cầu khác |
Đáp ứng yêu cầu theo khung năng lực của vị trí. |