VT11.8 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: THỦ KHO
1. CHỨC NĂNG
Thủ kho chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động kho nguyên vật liệu và thành phẩm, đảm bảo việc nhập, xuất, bảo quản hàng hóa tuân thủ các quy định GPs và ISO, quản lý nhân sự kho và kiểm soát chất lượng trong quá trình lưu trữ, nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh và đảm bảo chất lượng sản phẩm của Công ty.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Quản lý và thực hiện công tác nghiệp vụ tại kho | 1.1. Tổ chức, kiểm tra việc thực hiện công tác xuất nhập hàng hóa; 1.2. Tổ chức thực hiện và kiểm tra công tác sắp xếp, bốc dỡ hàng hóa tại kho; 1.3. Tham gia công tác kiểm kê số lượng thực tế trong kho, đối chiếu số lượng MISA/SAP với thực tế; 1.4. Tổ chức thực hiện và kiểm tra công tác vệ sinh kho và bảo quản hàng tại kho | 1.1. Công tác xuất nhập được thực hiện theo kế hoạch và quy định; 1.2. Nhân viên kho có thể tìm thấy hàng hóa trong kho khi có yêu cầu; nguyên vật liệu trong kho được sắp xếp theo đúng quy định; 1.3. Sai lệch được phát hiện và báo cáo kịp thời; 1.4. Kho được vệ sinh sạch sẽ; hàng hóa được bảo quản đúng điều kiện |
| 2 | Quản lý hồ sơ, chứng từ trong kho | 2.1. Quản lý thẻ kho, các hồ sơ kho; 2.2. Quản lý chứng từ xuất nhập trước khi chuyển cho nhân viên thống kê; 2.3. Quản lý, kiểm tra việc ghi chép theo dõi điều kiện môi trường | 2.1. Hồ sơ tài liệu trong kho được ghi chép đúng và đầy đủ theo quy định; 2.2. Hàng hóa có đầy đủ chứng từ xuất nhập; 2.3. Phiếu theo dõi được ghi chép theo quy định |
| 3 | Quản lý vận chuyển | 3.1. Lập kế hoạch vận chuyển tuần/tháng; 3.2. Tổ chức thực hiện vận chuyển (phân công xe, điều phối lộ trình); 3.3. Quản lý chi phí và đánh giá hiệu quả vận chuyển (xem xét báo cáo chi phí, phân tích hiệu quả, đề xuất biện pháp tối ưu) | 3.1. Kế hoạch vận chuyển tuần/tháng được lập đầy đủ, phù hợp với nhu cầu; 3.2. Xe được phân công hợp lý; lộ trình được điều phối tối ưu; hàng hóa được vận chuyển đúng thời gian; 3.3. Báo cáo chi phí được xem xét kịp thời; hiệu quả vận chuyển được phân tích và đề xuất biện pháp cải tiến |
| 4 | Đảm bảo an toàn và tuân thủ quy định | 4.1. Đảm bảo tuân thủ các quy định GPs, ISO trong hoạt động kho; 4.2. Thực hiện các biện pháp ATVSLĐ, PCCC và CHCN; 4.3. Kiểm soát người ra vào kho theo quy định; 4.4. Báo cáo kịp thời các sự cố, bất thường xảy ra trong kho | 4.1. Hoạt động kho tuân thủ yêu cầu GPs, ISO; 4.2. Không xảy ra tai nạn lao động và cháy nổ; 4.3. Chỉ người có thẩm quyền mới được vào kho; 4.4. Sự cố được báo cáo và xử lý trong thời gian quy định |
| 5 | Quản lý nhân sự kho | 5.1. Lập kế hoạch, phân công, giám sát, kiểm tra công việc của các nhân sự trong kho; 5.2. Theo dõi, đánh giá và chấm công cho nhân viên tại kho | 5.1. Công tác kho được đáp ứng theo quy định và tiến độ; 5.2. Nhân viên kho có bản chấm công đúng và đầy đủ |
| 6 | Thực hiện các công việc khác | 6.1. Thực hiện các công việc khác theo phân công của Trưởng phòng | 6.1. Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
