VT9.1 – MÔ TÁ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: CHUYÊN VIÊN CONTENT

1. CHỨC NĂNG

Chuyên viên Content thực hiện các công việc phát triển nội dung marketing, xây dựng chiến lược và quản lý nội dung chuyên sâu trên toàn bộ kênh truyền thông của Công ty, đảm bảo tính nhất quán của thương hiệu, tối ưu hóa trải nghiệm người dùng và thúc đẩy chuyển đổi, nhằm nâng cao vị thế thương hiệu và đóng góp vào mục tiêu tăng trưởng doanh số của các sản phẩm dược phẩm được phân công.

2. NHIỆM VỤ

TT Nhiệm vụ Nhiệm vụ chi tiết Yêu cầu kết quả
1 Xây dựng chiến lược nội dung 1.1. Phân tích thị trường, đối thủ cạnh tranh và xu hướng truyền thông cho sản phẩm được phân công; 1.2. Nghiên cứu insight khách hàng để xác định nhu cầu thông tin; 1.3. Xây dựng chiến lược nội dung tổng thể cho sản phẩm được phân công; 1.4. Thiết lập hệ thống KPI đo lường hiệu quả nội dung chi tiết 1.1. Báo cáo phân tích thị trường và xu hướng truyền thông với insight có giá trị; 1.2. Nghiên cứu insight khách hàng cung cấp cơ sở cho chiến lược nội dung; 1.3. Chiến lược nội dung toàn diện được Trưởng phòng phê duyệt; 1.4. Hệ thống KPI nội dung rõ ràng, đo lường được và gắn kết với mục tiêu marketing
2 Quản lý kế hoạch nội dung 2.1. Xây dựng lộ trình nội dung chi tiết cho từng kênh truyền thông theo quý và năm; 2.2. Đề xuất phân bổ ngân sách cho các dự án nội dung; 2.3. Phát triển lịch xuất bản nội dung tối ưu dựa trên phân tích dữ liệu; 2.4. Điều phối các dự án nội dung đảm bảo tính kết nối giữa các chiến dịch 2.1. Kế hoạch nội dung chi tiết với lịch trình và ngân sách cụ thể được phê duyệt; 2.2. Đề xuất phân bổ ngân sách được phê duyệt và sử dụng hiệu quả; 2.3. Lịch xuất bản nội dung tối ưu thời điểm tiếp cận khách hàng; 2.4. Các chiến dịch nội dung được thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo tính liên kết
3 Phát triển nội dung chuyên sâu 3.1. Sáng tạo nội dung chuyên môn cao về sản phẩm dược phẩm và lĩnh vực chăm sóc sức khỏe; 3.2. Xây dựng kịch bản và concept cho các chiến dịch nội dung; 3.3. Thiết kế hệ thống nội dung phù hợp cho từng giai đoạn của hành trình khách hàng; 3.4. Phát triển nội dung chuyên biệt cho các kênh bán hàng và thương mại điện tử; 3.5. Xây dựng nội dung hỗ trợ bán hàng cho đội ngũ kinh doanh; 3.6. Đảm bảo nội dung đa nền tảng với thông điệp nhất quán và tuân thủ quy định ngành 3.1. Nội dung chuyên môn cao, đảm bảo tính chính xác về y học và dược phẩm; 3.2. Concept nội dung sáng tạo và khác biệt so với đối thủ; 3.3. Hệ thống nội dung đáp ứng nhu cầu khách hàng tại mỗi giai đoạn; 3.4. Nội dung được tùy chỉnh phù hợp với đặc thù từng kênh bán hàng; 3.5. Tài liệu hỗ trợ bán hàng được đội ngũ kinh doanh đánh giá cao; 3.6. Thông điệp thương hiệu nhất quán và tuân thủ các quy định quảng cáo dược phẩm
4 Tối ưu hóa hiệu suất nội dung 4.1. Phân tích chuyên sâu dữ liệu hiệu suất nội dung từ nhiều nguồn; 4.2. Thực hiện các bài kiểm tra A/B để tối ưu hóa nội dung; 4.3. Nghiên cứu và áp dụng các kỹ thuật SEO nâng cao; 4.4. Lập báo cáo đánh giá ROI nội dung định kỳ với đề xuất chiến lược cải thiện 4.1. Báo cáo phân tích hiệu suất toàn diện với các insight giá trị; 4.2. Cải thiện tỷ lệ chuyển đổi nội dung thông qua kiểm tra A/B; 4.3. Nội dung đạt thứ hạng tìm kiếm cao cho các từ khóa chiến lược; 4.4. Báo cáo ROI nội dung chi tiết định kỳ với đề xuất tối ưu có tính đột phá
5 Phát triển và quản lý thương hiệu qua nội dung 5.1. Xây dựng và duy trì cẩm nang thương hiệu về nội dung cho sản phẩm được phân công; 5.2. Đảm bảo tính nhất quán của thương hiệu trên mọi nội dung truyền thông; 5.3. Phát triển storytelling thương hiệu gắn với giá trị cốt lõi; 5.4. Tư vấn cho các bộ phận khác về việc áp dụng đúng nguyên tắc nội dung thương hiệu 5.1. Cẩm nang thương hiệu về nội dung toàn diện và được áp dụng nhất quán; 5.2. Nhận diện thương hiệu mạnh mẽ và thống nhất trên mọi kênh nội dung; 5.3. Câu chuyện thương hiệu có sức lan tỏa và tạo kết nối cảm xúc với khách hàng; 5.4. Các bộ phận tuân thủ nguyên tắc nội dung thương hiệu một cách hiệu quả
6 Hợp tác chiến lược với các đối tác 6.1. Đề xuất xây dựng mối quan hệ với các KOL và chuyên gia ngành dược phẩm; 6.2. Phát triển chiến lược nội dung hợp tác với đối tác; 6.3. Quản lý và đánh giá hiệu quả các dự án nội dung hợp tác; 6.4. Tìm kiếm cơ hội hợp tác mới để mở rộng tầm ảnh hưởng 6.1. Đề xuất hợp tác với KOL và chuyên gia được phê duyệt và triển khai thành công; 6.2. Nội dung hợp tác tạo giá trị cho cả thương hiệu và đối tác; 6.3. Hiệu quả hợp tác được đo lường và tối ưu hóa liên tục; 6.4. Các cơ hội hợp tác mới được khai thác và mở rộng độ phủ thương hiệu
7 Quản lý thư viện nội dung và cập nhật xu hướng 7.1. Xây dựng và quản lý hệ thống thư viện nội dung đã sản xuất; 7.2. Đánh giá và tái sử dụng nội dung hiệu quả để tối ưu nguồn lực; 7.3. Nghiên cứu và áp dụng các xu hướng content marketing mới trong ngành dược phẩm; 7.4. Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu từ khóa chuyên ngành 7.1. Thư viện nội dung được tổ chức khoa học và dễ truy xuất; 7.2. Nội dung được tái sử dụng hiệu quả, tiết kiệm chi phí sản xuất; 7.3. Nội dung luôn mới mẻ và bắt kịp xu hướng thị trường; 7.4. Cơ sở dữ liệu từ khóa chuyên ngành được xây dựng và cập nhật định kỳ
8 Thực hiện các nhiệm vụ khác Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của cấp trên Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng

Ngày đăng: 26/09/2025

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hằng