VT4.5 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: TỔ TRƯỞNG PHÂN XƯỞNG 2,4
1. CHỨC NĂNG
Tổ trưởng Phân xưởng 2,4 hỗ trợ Quản đốc trong việc sắp xếp, quản lý nhân sự ca sản xuất và trực tiếp thực hiện các công việc kỹ thuật chuyên sâu trong sản xuất các sản phẩm thuốc đông dược, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, mỹ phẩm và thiết bị y tế, đảm bảo tổ chức thực hiện kế hoạch sản xuất hàng ngày, giám sát chất lượng sản xuất, báo cáo tình hình hoạt động, để đạt mục tiêu sản lượng, chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn GMP và hiệu quả hoạt động của phân xưởng.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Tiếp nhận kế hoạch và tổ chức sản xuất | 1.1. Nhận kế hoạch sản xuất tháng, tuần, ngày từ Quản đốc; 1.2. Sắp xếp và phân công công việc cho công nhân trong tổ; 1.3. Tiếp nhận/phân công nhận hồ sơ lô sản xuất từ QA; 1.4. Thông báo nhiệm vụ cụ thể đến từng người | 1.1. Kế hoạch sản xuất được triển khai đúng tiến độ; 1.2. Phân công nhân sự phù hợp với năng lực từng người; 1.3. Hồ sơ lô được tiếp nhận, phân phối đầy đủ, kịp thời; 1.4. Thông tin được truyền đạt rõ ràng đến toàn tổ |
| 2 | Chuẩn bị và tổ chức sản xuất | 2.1. Tổ chức thực hiện vệ sinh khu vực, thiết bị, dụng cụ trước sản xuất; 2.2. Tiếp nhận nguyên liệu và bao bì cấp 1 theo phiếu xuất kho; 2.3. Chuẩn bị máy móc, thiết bị cho ca sản xuất; 2.4. Kiểm tra điều kiện môi trường phòng sản xuất | 2.1. Khu vực sản xuất được vệ sinh đạt tiêu chuẩn SOP; 2.2. Nguyên liệu và bao bì được nhận đủ theo phiếu; 2.3. Máy móc, thiết bị sẵn sàng hoạt động ổn định; 2.4. Điều kiện môi trường phù hợp quy trình sản xuất |
| 3 | Tham gia sản xuất và vận hành thiết bị | 3.1. Tham gia trực tiếp các công đoạn: Vệ sinh, chuẩn bị, pha chế (chiết xuất dược liệu, sấy cốm/cao…), đóng gói cấp 1 (đóng nang, dập viên…); 3.2. Vận hành thiết bị sản xuất theo quy trình; 3.3. Theo dõi và ghi nhận chỉ số OEE thiết bị | 3.1. Các công đoạn sản xuất được thực hiện đúng quy trình, đạt tiêu chuẩn; 3.2. Thiết bị được vận hành hiệu quả, an toàn; 3.3. Chỉ số OEE được ghi nhận chính xác, hỗ trợ đánh giá hiệu suất |
| 4 | Giám sát và kiểm soát chất lượng | 4.1. Giám sát công nhân tuân thủ quy trình, quy định trong sản xuất; 4.2. Kiểm soát chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất; 4.3. Phát hiện sự cố, lỗi trong quá trình sản xuất; 4.4. Kiểm tra thông số kỹ thuật và điều chỉnh khi cần thiết | 4.1. Công nhân làm việc đúng SOP, không xảy ra sai sót; 4.2. Chất lượng sản phẩm được kiểm soát liên tục; 4.3. Sự cố được phát hiện và xử lý kịp thời; 4.4. Thông số sản xuất ổn định trong giới hạn cho phép |
| 5 | Xử lý sản phẩm và quản lý kho | 5.1. Thống kê số lượng bán thành phẩm, nguyên liệu sau sản xuất; 5.2. Chuyển tạm trữ bán thành phẩm chờ giao cho phòng hoàn thiện; 5.3. Trả nguyên liệu dư thừa về kho; 5.4. Xử lý dư phẩm, đếm bao bì trước khi trả lại kho; 5.5. Chuyển bán thành phẩm cho bộ phận tiếp theo | 5.1. Thống kê sản phẩm, nguyên liệu chính xác; 5.2. Bán thành phẩm được tạm trữ an toàn, giao đúng thời gian; 5.3. Nguyên liệu dư được trả đầy đủ cho kho; 5.4. Dư phẩm được xử lý đúng quy trình; bao bì được kiểm đếm chính xác; 5.5. Bán thành phẩm được chuyển giao đầy đủ, kịp thời |
| 6 | Hoàn thiện tài liệu và vệ sinh | 6.1. Thực hiện/phân công ghi chép hồ sơ lô, biểu mẫu, sổ theo dõi thiết bị; 6.2. Thực hiện/phân công vệ sinh sau ca sản xuất (khu vực, thiết bị); 6.3. Vệ sinh kết thúc lô (khi hoàn tất một lô sản xuất); 6.4. Xông cồn khử trùng thiết bị khi cần thiết; 6.5. Hoàn thiện hồ sơ lô và gửi đến Quản đốc | 6.1. Hồ sơ lô và tài liệu được ghi chép đầy đủ; 6.2. Khu vực sản xuất và thiết bị được vệ sinh đạt chuẩn; 6.3. Vệ sinh kết thúc lô đạt tiêu chuẩn đặc biệt; 6.4. Thiết bị được khử trùng đúng quy trình; 6.5. Hồ sơ lô hoàn chỉnh, chuyển giao kịp thời |
| 7 | Báo cáo và hỗ trợ kỹ thuật | 7.1. Báo cáo kết quả sản xuất hàng ngày cho Quản đốc; 7.2. Báo cáo sự cố, sai lệch, vấn đề phát sinh; 7.3. Kiểm tra và chấm công cho công nhân trong tổ; 7.4. Hỗ trợ đồng nghiệp trong công việc kỹ thuật phức tạp | 7.1. Báo cáo sản xuất được gửi kịp thời, chính xác; 7.2. Sự cố và sai lệch được báo cáo đầy đủ; 7.3. Chấm công công nhân chính xác, kịp thời; 7.4. Hỗ trợ kỹ thuật hiệu quả, nâng cao năng lực tổ |
| 8 | Cải tiến quy trình và nhiệm vụ khác | 8.1. Đề xuất biện pháp tiết kiệm nguyên liệu, tối ưu quy trình; 8.2. Tuyên truyền nhân viên tuân thủ quy trình, quy định; 8.3. Chuẩn bị điều kiện cho ca tiếp theo; 8.4. Thực hiện nhiệm vụ khác theo phân công của cấp trên | 8.1. Các biện pháp tiết kiệm được đề xuất khả thi; 8.2. Nhân viên tuân thủ tốt các quy trình; 8.3. Chuẩn bị đầy đủ cho ca kế tiếp; 8.4. Hoàn thành tốt các nhiệm vụ đặc biệt được giao |
