|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phần 1: Thông tin chung |
| Chức danh: |
|
Trưởng phòng |
Khối: |
Văn phòng |
| Địa điểm làm việc: |
|
Văn phòng Hà Nội |
Bộ phận: |
Kế hoạch tổng hợp |
| Báo cáo cho: |
|
Cấp trên trực tiếp: Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp |
Cấp trên gián tiếp: |
Tổng Giám đốc |
|
|
| Phần 2. Chức năng |
| Nhân viên cung ứng hỗ trợ và thực hiện các công việc cung ứng nguyên vật liệu cho nghiên cứu và sản xuất, thực hiện các hoạt động từ tìm kiếm nhà cung cấp đến quản lý thanh toán, đảm bảo nguồn cung ổn định và kịp thời, góp phần vào hoạt động sản xuất liên tục và hiệu quả của Công ty. |
| Phần 3. Nhiệm vụ |
| TT |
Nhiệm vụ |
Yêu cầu kết quả |
| 1 |
Hỗ trợ quản lý nguồn cung nguyên vật liệu |
|
| 1.1 |
Tham gia khảo sát, tìm kiếm các nhà cung cấp nguyên vật liệu cho nghiên cứu, sản xuất |
Danh sách nhà cung cấp tiềm năng được cập nhật thường xuyên |
| 1.2 |
Hỗ trợ đánh giá nhà cung cấp theo quy định |
Báo cáo đánh giá nhà cung cấp đầy đủ, chính xác |
| 1.3 |
Cập nhật danh mục nhà cung cấp theo hướng dẫn |
Danh mục nhà cung cấp được cập nhật kịp thời, đảm bảo nguồn cung ổn định |
| 2 |
Quản lý hồ sơ và dữ liệu nguyên vật liệu |
|
| 2.1 |
Tổng hợp, lưu trữ hồ sơ/dữ liệu về nguyên vật liệu |
Hệ thống hồ sơ, dữ liệu nguyên vật liệu đầy đủ, cập nhật |
| 2.2 |
Cung cấp thông tin nguyên vật liệu cho các bộ phận liên quan khi có yêu cầu |
Thông tin được cung cấp chính xác, kịp thời cho các bộ phận |
| 2.3 |
Cập nhật giá cả thị trường các mặt hàng công ty có nhu cầu sử dụng |
Báo cáo giá cả thị trường trung thực, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu sử dụng |
| 3 |
Hỗ trợ tiếp nhận yêu cầu, đặt mua/nhập hàng, nhận/giao NVL |
|
| 3.1 |
Tiếp nhận nhu cầu, lập đơn đặt mua/nhập hàng |
Đơn đặt hàng chính xác, đầy đủ thông tin |
| 3.2 |
Kiểm tra thông tin đơn hàng (về chủng loại, chất lượng, số lượng) và thống nhất với nhà cung cấp |
Đơn hàng chính xác về chủng loại, chất lượng, số lượng |
| 3.3 |
Theo dõi, kiểm soát tiến độ mua/nhập, giao nhận NVL |
Tiến độ mua/nhập, giao nhận NVL được kiểm soát chặt chẽ |
| 3.4 |
Cung cấp thông tin biến động nguồn cung trong phạm vi được phân công |
Thông tin biến động được báo cáo kịp thời cho cấp trên |
| 4 |
Kiểm tra và xác nhận hàng nhập |
|
| 4.1 |
Kiểm tra, xác nhận số lượng, chất lượng, thông tin ghi nhãn, đơn giá NVL nhập về |
NVL nhập về đúng số lượng, chất lượng, đơn giá theo đơn hàng |
| 4.2 |
Hỗ trợ xử lý vấn đề chất lượng NVL với nhà cung cấp trong phạm vi được phân công |
Vấn đề chất lượng được hỗ trợ xử lý kịp thời |
| 5 |
Hỗ trợ theo dõi công nợ và thanh toán |
|
| 5.1 |
Hỗ trợ theo dõi công nợ mua hàng và đối trừ hàng lỗi, hàng trả lại |
Công nợ được theo dõi chính xác, hàng lỗi được đối trừ đúng yêu cầu |
| 5.2 |
Tập hợp, kiểm tra thông tin hóa đơn, chứng từ |
Hóa đơn, chứng từ đầy đủ, chính xác |
| 5.3 |
Chuyển thông tin cho bộ phận liên quan |
Thông tin được chuyển đến đúng đối tượng, kịp thời |
| 5.4 |
Hỗ trợ lập kế hoạch thanh toán công nợ mua hàng |
Kế hoạch thanh toán được lập chi tiết, hợp lý |
| 6 |
Báo cáo và quản lý hiệu quả công việc |
|
| 6.1 |
Lập báo cáo công việc định kỳ |
Báo cáo công việc đầy đủ, chính xác, đúng hạn |
| 6.2 |
Quản lý và lưu trữ hồ sơ, tài liệu liên quan |
Hồ sơ, tài liệu được quản lý khoa học, dễ tra cứu |
| 6.3 |
Đề xuất cải tiến quy trình làm việc |
Các đề xuất cải tiến hợp lý, khả thi |
| 7 |
Thực hiện các nhiệm vụ khác |
|
| 7.1 |
Thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của cấp trên |
Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ và chất lượng |
|
|
|
|
|
| Phần 4: Điều kiện làm việc |
| Chọn các mục cần thiết để có thể đáp ứng yêu cầu làm việc của vị trí được mô tả bằng cách đánh dấu X |
| 1 |
Thời gian làm việc: |
– Giờ hành chính: X |
– Làm việc theo ca: |
– Làm việc theo kíp: |
| 2 |
Phương tiện đi lại: |
– Phương tiện cá nhân: X |
– Xe công ty: |
|
| 3 |
Trang bị bảo hộ lao động: |
– Đồng phục: X |
– Bảo hộ lao động: |
|
| 4 |
Môi trường làm việc: |
– Điều kiện làm việc bình thường: X |
– Điều kiện làm việc nặng nhọc: |
|
| 5 |
Quan hệ làm việc: |
– Bên trong: |
– Bên ngoài: |
– Cả bên trong và bên ngoài: X |
|
|
|
|
|
| Phần 5: Tiêu chuẩn năng lực yêu cầu cho vị trí công việc |
| 1 |
Giới tính |
Nam |
Nữ |
Nam hoặc nữ: X |
| 2 |
Trình độ học vấn |
Đại học |
| 3 |
Loại hình đào tạo |
Chính quy |
| 4 |
Chuyên ngành |
Dược, Quản trị kinh doanh, Chuỗi cung ứng/Logistics, Tài chính – Kế hoạch hoặc các ngành liên quan. |
| 5 |
Kinh nghiệm |
Từ 02 năm |
| 6 |
Kỹ năng và các yêu cầu khác |
Đáp ứng yêu cầu theo khung năng lực của vị trí. |