VT5.3 – MÔ TẢ CÔNG VIỆC VỊ TRÍ: KỸ THUẬT VIÊN NGHIÊN CỨU 1
1. CHỨC NĂNG
Kỹ thuật viên nghiên cứu 1 có chức năng hỗ trợ thực hiện các hoạt động nghiên cứu phát triển; chuẩn bị dụng cụ, nguyên vật liệu, thu thập số liệu và duy trì môi trường làm việc an toàn, nhằm đảm bảo các hoạt động nghiên cứu diễn ra thuận lợi, đúng tiến độ và tuân thủ các quy định về an toàn và chất lượng.
2. NHIỆM VỤ
| TT | Nhiệm vụ | Nhiệm vụ chi tiết | Yêu cầu kết quả |
| 1 | Chuẩn bị và hỗ trợ thực hiện thí nghiệm nghiên cứu | 1.1. Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị và hóa chất cho thí nghiệm theo yêu cầu; 1.2. Hỗ trợ thực hiện thí nghiệm theo hướng dẫn; 1.3. Pha chế mẫu theo hướng dẫn | 1.1. Dụng cụ, thiết bị, hóa chất được chuẩn bị đầy đủ, đúng quy cách; 1.2. Hỗ trợ thí nghiệm đúng quy trình, không sai sót; 1.3. Mẫu được pha chế đúng yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Hỗ trợ chuẩn bị pilot và chuyển giao | 2.1. Chuẩn bị nguyên vật liệu, dụng cụ cho pilot theo yêu cầu; 2.2. Hỗ trợ vận chuyển nguyên vật liệu, thiết bị đến khu vực pilot; 2.3. Hỗ trợ thu thập dữ liệu cơ bản trong quá trình pilot | 2.1. Nguyên vật liệu, dụng cụ được chuẩn bị đầy đủ, đúng số lượng; 2.2. Vận chuyển an toàn, đúng thời gian yêu cầu; 2.3. Dữ liệu được thu thập đầy đủ theo hướng dẫn |
| 3 | Hỗ trợ đóng gói và bảo quản mẫu nghiên cứu | 3.1. Ghi nhãn mẫu theo đúng quy định; 3.2. Đóng gói mẫu nghiên cứu theo yêu cầu kỹ thuật; 3.3. Bảo quản mẫu đúng điều kiện; 3.4. Gửi mẫu đến các bộ phận theo yêu cầu | 3.1. Nhãn mẫu được ghi đầy đủ, rõ ràng, đúng quy định; 3.2. Mẫu được đóng gói đúng quy cách, an toàn; 3.3. Mẫu được bảo quản đúng điều kiện quy định; 3.4. Mẫu được gửi đúng địa chỉ, đúng thời gian |
| 4 | Hỗ trợ thu thập và sắp xếp dữ liệu | 4.1. Thu thập dữ liệu cơ bản theo form/quy trình có sẵn; 4.2. Sắp xếp, lưu trữ tài liệu theo hướng dẫn; 4.3. Hỗ trợ tra cứu thông tin khi có yêu cầu | 4.1. Dữ liệu được thu thập đầy đủ, chính xác theo form/quy trình; 4.2. Tài liệu được sắp xếp gọn gàng, dễ tra cứu; 4.3. Thông tin được cung cấp nhanh chóng khi có yêu cầu |
| 5 | Vệ sinh và duy trì môi trường làm việc an toàn | 5.1. Vệ sinh khu vực thí nghiệm trước và sau làm việc; 5.2. Vệ sinh dụng cụ, trang thiết bị sau khi sử dụng; 5.3. Vệ sinh phòng làm việc hàng ngày; 5.4. Kiểm tra và duy trì môi trường làm việc an toàn; 5.5. Tuân thủ các quy định GPs, ISO trong công việc hàng ngày | 5.1. Khu vực thí nghiệm sạch sẽ, gọn gàng theo quy trình; 5.2. Dụng cụ, trang thiết bị sạch sẽ, được cất đúng nơi; 5.3. Phòng làm việc sạch sẽ vào đầu ngày làm việc tiếp theo; 5.4. Môi trường làm việc đảm bảo an toàn; 5.5. Các quy định GPs, ISO được tuân thủ nghiêm |
| 6 | Quản lý nguyên vật liệu nghiên cứu | 6.1. Kiểm tra, tiếp nhận nguyên vật liệu nghiên cứu theo quy trình; 6.2. Sắp xếp và bảo quản nguyên vật liệu đúng điều kiện; 6.3. Cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu nghiên cứu; 6.4. Theo dõi nhập xuất và cập nhật tồn kho hàng ngày; 6.5. Kiểm kê định kỳ và cảnh báo thiếu hụt nguyên vật liệu | 6.1. Nguyên vật liệu được tiếp nhận đầy đủ, đúng quy trình; 6.2. Nguyên vật liệu được sắp xếp, bảo quản đúng điều kiện; 6.3. Cấp phát đúng yêu cầu, đầy đủ và kịp thời; 6.4. File kho được cập nhật hàng ngày, chính xác; 6.5. Kiểm kê đúng lịch trình, cảnh báo thiếu hụt kịp thời |
| 7 | Thực hiện các nhiệm vụ khác | 7.1. Thực hiện nhiệm vụ theo phân công cấp trên | 7.1. Hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ và chất lượng |
